
Erokspor
- 1959
- Thành lập
- 60
- Đội hình
- 13.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Erokspor
Erokspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1959. Erokspor chơi các trận sân nhà tại Esenler Erokspor Stadyumu, sân vận động có sức chứa 16.500 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 13 với 3 điểm sau 3 trận, gồm 0 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 2 bàn. Phong độ trong 3 trận gần nhất là 0 trận thắng, 3 trận hòa và 0 trận thua. Erokspor còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 52 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 60 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Esenler Erokspor — Iğdır FKDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | +4 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 3 | +4 | 7 | |
| 6 | 4 | +2 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | +3 | 6 | |
| 9 | 4 | +2 | 5 | |
| 10 | 4 | 0 | 5 | |
| 11 | 4 | -2 | 5 | |
| 12 | 4 | -4 | 4 | |
| 13 | 3 | 0 | 3 | |
| 14 | 3 | 0 | 3 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -3 | 3 | |
| 17 | 3 | -2 | 2 | |
| 18 | 4 | -3 | 2 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 4 | -8 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6E. Canpolat
Tuổi: 24
E. Çetin
Tuổi: 22
E. Çetin
Tuổi: 22
M. Kahveci
Tuổi: 19
B. Tetik
Tuổi: 30
E. A. Oral
Tuổi: 17
HẬU VỆ
21B. Öztürk
Tuổi: 30
E. Kaş
Tuổi: 34
E. Alic
Tuổi: 26
H. Bilazer
Tuổi: 30
T. Kaçar
Tuổi: 31
O. Ulaş
Tuổi: 28
Luccas Claro
Tuổi: 34
Talha Tekin
Tuổi: 17
E. Alic
Tuổi: 26
H. Bilazer
Tuổi: 30
D. Cavaré
Tuổi: 30
E. Gedik
Tuổi: 26
T. Kaçar
Tuổi: 31
E. Korkmaz
Tuổi: 19
F. Nzaba
Tuổi: 23
O. Ulaş
Tuổi: 28
A. Yaşar
Tuổi: 23
T. Bulgurcu
Tuổi: 16
B. Kalafat
Tuổi: 19
E. Oktar
Tuổi: 18
A. Ozdemir
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
21N. Janvier
Tuổi: 27
Y. Erdoğan
Tuổi: 33
F. Yazgan
Tuổi: 33
M. Genc
Tuổi: 21
G. Kanga
Tuổi: 35
R. Niyaz
Tuổi: 30
M. Okyar
Tuổi: 26
M. Buljubašić
Tuổi: 21
Ö. Beyaz
Tuổi: 22
Amilton
Tuổi: 36
H. Čataković
Tuổi: 28
M. Genc
Tuổi: 21
E. Işık
Tuổi: 21
R. Jack
Tuổi: 33
G. Kanga
Tuổi: 35
A. Karaman
Tuổi: 28
R. Niyaz
Tuổi: 30
M. Okyar
Tuổi: 26
Y. Yucer
Tuổi: 18
O. Ekinci
Tuổi: 17
M. Yagmur
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
12P. Guèye
Tuổi: 26
K. Kanatsızkuş
Tuổi: 28
A. Zeqiri
Tuổi: 25
B. Samudio
Tuổi: 30
Yusuf Arda Ozyurt
Tuổi: 18
M. Faye
Tuổi: 20
A. Hidayetoğlu
Tuổi: 24
O. Kayode
Tuổi: 32
O. Kestane
Tuổi: 20
Berat Luş
Tuổi: 18
Y. Bozdemir
Tuổi: 17
F. Guney
Tuổi: 17