
Bursaspor
- 1963
- Thành lập
- 82
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Bursaspor
Bursaspor là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1963. Bursaspor chơi các trận sân nhà tại Yüzüncü Yıl Atatürk Sütaş Stadyumu, sân vận động có sức chứa 45.000 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 12 điểm sau 5 trận, gồm 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Đội hình hiện tại có 82 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Manisa F.K. — BursasporDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 13 | |
| 2 | 5 | +7 | 12 | |
| 3 | 5 | +4 | 10 | |
| 4 | 5 | +4 | 10 | |
| 5 | 5 | +5 | 9 | |
| 6 | 5 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | +4 | 8 | |
| 8 | 5 | +2 | 8 | |
| 9 | 5 | +1 | 8 | |
| 10 | 5 | 0 | 8 | |
| 11 | 5 | +2 | 6 | |
| 12 | 5 | -2 | 6 | |
| 13 | 5 | -4 | 5 | |
| 14 | 5 | -1 | 4 | |
| 15 | 5 | -2 | 4 | |
| 16 | 5 | -6 | 4 | |
| 17 | 5 | -2 | 3 | |
| 18 | 5 | -3 | 3 | |
| 19 | 5 | -8 | 2 | |
| 20 | 5 | -10 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8A. Kıvanç
Tuổi: 27
A. Atağ
Tuổi: 35
K. Matisli
Tuổi: 19
Efe Halaclar
Tuổi: 18
A. Kıvanç
Tuổi: 27
A. Atağ
Tuổi: 35
K. Matisli
Tuổi: 18
Z. Topayan
Tuổi: 36
HẬU VỆ
20T. Bayramov
Tuổi: 24
Z. Yavru
Tuổi: 34
Emirhan Başyiğit
Tuổi: 20
A. Babacan
Tuổi: 28
Ertuğrul Ersoy
Tuổi: 28
Taha Batuhan Yayıkcı
Tuổi: 29
B. Gok
Tuổi: 32
E. Kayacik
Tuổi: 20
T. Bayramov
Tuổi: 24
Z. Yavru
Tuổi: 34
A. Babacan
Tuổi: 28
A. Çobanoğlu
Tuổi: 17
E. Kayacık
Tuổi: 19
F. Ünver
Tuổi: 28
A. Berke Ay
Tuổi: 17
Barış Gök
Tuổi: 32
Ertuğrul Ersoy
Tuổi: 28
Taha Batuhan Yayıkcı
Tuổi: 29
B. Gok
Tuổi: 32
E. Kayacik
Tuổi: 20
TIỀN VỆ
29J. Elitim
Tuổi: 26
S. Aydoğdu
Tuổi: 34
Lincoln
Tuổi: 27
L. Baker
Tuổi: 30
E. Gültekin
Tuổi: 25
R. Berişbek
Tuổi: 26
E. Akcan
Tuổi: 23
T. Aydogan
Tuổi: 30
J. Elitim
Tuổi: 26
S. Aydoğdu
Tuổi: 34
Lincoln
Tuổi: 27
L. Baker
Tuổi: 30
E. Gültekin
Tuổi: 25
R. Berişbek
Tuổi: 26
E. Akcan
Tuổi: 23
E. Duman
Tuổi: 17
Muhammet Zeki Dursun
Tuổi: 19
A. Atis
Tuổi: 17
Arda Ahmet Güneş
Tuổi: 17
A. Solak
Tuổi: 17
T. Ergül
Tuổi: 25
M. Çağıran
Tuổi: 33
E. Çalışkan
Tuổi: 17
T. Karataş
Tuổi: 18
Sertaç Çam
Tuổi: 33
Sefa Narin
Tuổi: 31
Tayfun Aydoğan
Tuổi: 29
Hakkı Türker
Tuổi: 26
T. Aydogan
Tuổi: 30
TIỀN ĐẠO
23K. Ịheanachọ
Tuổi: 29
A. Boutrah
Tuổi: 25
İ. Depe
Tuổi: 33
İdris Furat
Tuổi: 24
B. Başyiğit
Tuổi: 22
H. Maldar
Tuổi: 18
H. Akbunar
Tuổi: 32
K. Ịheanachọ
Tuổi: 29
A. Boutrah
Tuổi: 25
E. Gedikli
Tuổi: 22
M. Demir
Tuổi: 33
E. Sancaklı
Tuổi: 17
E. Suna
Tuổi: 19
İ. Depe
Tuổi: 33
E. Solakoğulları
Tuổi: 18
S. Cengiz
Tuổi: 33
H. Gür
Tuổi: 31
S. Sevim
Tuổi: 17
İdris Furat
Tuổi: 24
B. Başyiğit
Tuổi: 22
H. Maldar
Tuổi: 18
H. Akbunar
Tuổi: 32
S. Kavrazlı
Tuổi: 23