
Sarıyer
- 1940
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sarıyer
Sarıyer là câu lạc bộ bóng đá của Turkey, được thành lập vào năm 1940. Sarıyer chơi các trận sân nhà tại Maltepe Hasan Polat Stadı, sân vận động có sức chứa 4.600 khán giả. Tại 1. Lig, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 7 điểm sau 4 trận, gồm 2 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 4 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua. Sarıyer còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 12 với 52 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Sarıyer — PendiksporDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
1. Lig — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | +4 | 10 | |
| 2 | 4 | +4 | 9 | |
| 3 | 4 | +3 | 9 | |
| 4 | 4 | +5 | 8 | |
| 5 | 4 | +4 | 8 | |
| 6 | 4 | +2 | 7 | |
| 7 | 4 | 0 | 7 | |
| 8 | 4 | +3 | 6 | |
| 9 | 4 | +1 | 6 | |
| 10 | 4 | +2 | 5 | |
| 11 | 4 | 0 | 5 | |
| 12 | 4 | -2 | 5 | |
| 13 | 4 | -4 | 4 | |
| 14 | 4 | -1 | 3 | |
| 15 | 4 | -1 | 3 | |
| 16 | 4 | -2 | 3 | |
| 17 | 4 | -3 | 3 | |
| 18 | 4 | -3 | 2 | |
| 19 | 4 | -4 | 2 | |
| 20 | 4 | -8 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9F. Akyüz
Tuổi: 20
I. Šehić
Tuổi: 37
A. Göcen
Tuổi: 22
M. Bayram
Tuổi: 20
F. Akyüz
Tuổi: 20
A. Uysal
Tuổi: 31
I. Šehić
Tuổi: 37
A. Göcen
Tuổi: 22
H. Korkmaz
Tuổi: 18
HẬU VỆ
24K. Arslan
Tuổi: 24
C. Karayel
Tuổi: 31
E. Korkmazoğlu
Tuổi: 31
E. Dikmen
Tuổi: 28
Emre Oguz Abdullah
Tuổi: 20
Berat Kayali Hasan
Tuổi: 21
K. Arslan
Tuổi: 24
C. Karayel
Tuổi: 31
Ö. Bayram
Tuổi: 34
O. Berber
Tuổi: 33
P. Djilobodji
Tuổi: 37
B. Ermiş
Tuổi: 20
E. Korkmazoğlu
Tuổi: 31
F. Kurucuk
Tuổi: 27
M. Mert
Tuổi: 26
F. Özer
Tuổi: 29
O. Yılmaz
Tuổi: 17
E. Dikmen
Tuổi: 28
F. Metin
Tuổi: 23
B. Eksioglu
Tuổi: 19
H. Kanat
Tuổi: 17
Emre Oguz Abdullah
Tuổi: 20
E. Toklu
Tuổi: 17
Berat Kayali Hasan
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
33E. Karaca
Tuổi: 36
B. Alici
Tuổi: 28
D. Davas
Tuổi: 28
A. Biyogo Poko
Tuổi: 32
J. Attamah
Tuổi: 31
C. Osmanpaşa
Tuổi: 37
Marcos Silva
Tuổi: 28
T. Ergül
Tuổi: 25
Emre Can Can Yesilöz
Tuổi: 22
Celal Yucel Mahmut
Tuổi: 19
Y. Sen
Tuổi: 17
Berke Sanliturk
Tuổi: 19
Ismail Korkut
Tuổi: 18
E. Ozkan
Tuổi: 17
E. Karaca
Tuổi: 36
B. Alici
Tuổi: 28
D. Davas
Tuổi: 28
A. Kara
Tuổi: 32
A. Biyogo Poko
Tuổi: 32
J. Anziani
Tuổi: 26
B. Aydoğmuş
Tuổi: 21
M. Mert
Tuổi: 30
M. Özbaskıcı
Tuổi: 20
A. Regattin
Tuổi: 34
J. Attamah
Tuổi: 31
C. Osmanpaşa
Tuổi: 37
Marcos Silva
Tuổi: 28
T. Ergül
Tuổi: 25
Emre Can Can Yesilöz
Tuổi: 22
M. Efe
Tuổi: 18
F. Yöntem
Tuổi: 20
Y. Sen
Tuổi: 17
Berke Sanliturk
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
24F. Gedik
Tuổi: 23
H. Yeşilyurt
Tuổi: 25
B. Kör
Tuổi: 24
E. Eze
Tuổi: 29
E. Karadağ
Tuổi: 25
A. Ekmekci
Tuổi: 21
Elysee Dalo Stann
Tuổi: 18
E. Kulašin
Tuổi: 22
F. Gedik
Tuổi: 23
K. Babacar
Tuổi: 32
M. Camara
Tuổi: 22
M. Dembélé
Tuổi: 28
B. Engül
Tuổi: 22
A. Keskin
A. Koç
Tuổi: 30
O. Sol
Tuổi: 32
H. Traoré
Tuổi: 29
A. Urie
Tuổi: 26
H. Yeşilyurt
Tuổi: 25
B. Kör
Tuổi: 24
E. Eze
Tuổi: 29
Eren Eker
Tuổi: 18
A. Ekmekci
Tuổi: 21
Elysee Dalo Stann
Tuổi: 18