
Slask Wroclaw
- 1947
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 14.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Slask Wroclaw
Slask Wroclaw là câu lạc bộ bóng đá của Poland, được thành lập vào năm 1947. Slask Wroclaw chơi các trận sân nhà tại Tarczyński Arena, sân vận động có sức chứa 42.771 khán giả. Tại Ekstraklasa, đội đang đứng ở vị trí thứ 14 với 6 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 3 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Slask Wroclaw còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 63 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Jagiellonia — Slask WroclawDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ekstraklasa — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 5 | +3 | 8 | |
| 5 | 5 | +2 | 8 | |
| 6 | 5 | +1 | 8 | |
| 7 | 6 | -1 | 8 | |
| 8 | 3 | +4 | 7 | |
| 9 | 6 | -3 | 7 | |
| 10 | 6 | -7 | 7 | |
| 11 | 4 | +5 | 6 | |
| 12 | 5 | +1 | 6 | |
| 13 | 3 | 0 | 6 | |
| 14 | 6 | -1 | 6 | |
| 15 | 6 | -4 | 5 | |
| 16 | 5 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8K. Niemczycki
Tuổi: 26
H. Sliczniak
Tuổi: 18
M. Szromnik
Tuổi: 32
K. Niemczycki
Tuổi: 26
B. Głogowski
Tuổi: 20
Dominik Klint
Tuổi: 16
H. Sliczniak
Tuổi: 18
M. Szromnik
Tuổi: 32
HẬU VỆ
22L. Ba
Tuổi: 28
D. Szala
Tuổi: 19
I. Christodoulou
Tuổi: 23
M. Dijakovic
Tuổi: 23
Marc Llinares
Tuổi: 26
M. Malec
Tuổi: 30
E. Matsenko
Tuổi: 23
M. Rosiak
Tuổi: 20
S. Rygiel
Tuổi: 22
A. Zulewski
Tuổi: 18
L. Ba
Tuổi: 28
K. Kurowski
Tuổi: 19
D. Szala
Tuổi: 19
I. Christodoulou
Tuổi: 23
M. Dijakovic
Tuổi: 23
Marc Llinares
Tuổi: 26
M. Malec
Tuổi: 30
E. Matsenko
Tuổi: 23
H. Muszyński
Tuổi: 30
M. Rosiak
Tuổi: 20
S. Rygiel
Tuổi: 22
A. Zulewski
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
22E. Shabani
Tuổi: 22
J. Yriarte
Tuổi: 25
G. Tomasiewicz
Tuổi: 29
Dall'Oca
Tuổi: 30
M. Mokrzycki
Tuổi: 28
P. Samiec-Talar
Tuổi: 24
P. Sokołowski
Tuổi: 31
P. Mazan
Tuổi: 16
E. Shabani
Tuổi: 22
J. Yriarte
Tuổi: 25
G. Tomasiewicz
Tuổi: 29
M. Dziuba
Tuổi: 20
A. Klimek
Tuổi: 23
Dall'Oca
Tuổi: 30
M. Mokrzycki
Tuổi: 28
W. Niewiarowski
Tuổi: 24
P. Samiec-Talar
Tuổi: 24
Y. Sharabura
Tuổi: 21
P. Sokołowski
Tuổi: 31
O. Wojtczak
Tuổi: 21
A. Wołczek
Tuổi: 20
P. Mazan
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
17M. Dembélé
Tuổi: 28
A. Timossi Andersson
Tuổi: 24
P. Banaszak
Tuổi: 28
A. Ciucka
Tuổi: 17
L. Marjanac
Tuổi: 22
D. Warchoł
Tuổi: 30
M. Stangret
Tuổi: 20
M. Dembélé
Tuổi: 28
A. Timossi Andersson
Tuổi: 24
P. Banaszak
Tuổi: 28
A. Ciucka
Tuổi: 17
T. Jambor
Tuổi: 22
M. Kozak
Tuổi: 28
L. Marjanac
Tuổi: 22
M. Milewski
Tuổi: 19
D. Warchoł
Tuổi: 30
I. Hajar
Tuổi: 27