
Piast Gliwice
- 1945
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 5.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Piast Gliwice
Piast Gliwice là câu lạc bộ bóng đá của Poland, được thành lập vào năm 1945. Piast Gliwice chơi các trận sân nhà tại Stadion Miejski, sân vận động có sức chứa 9.913 khán giả. Tại Ekstraklasa, đội đang đứng ở vị trí thứ 5 với 10 điểm sau 7 trận, gồm 3 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 13 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 1 trận hòa và 2 trận thua. Piast Gliwice còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 43 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Radomiak Radom — Piast GliwiceDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ekstraklasa — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +9 | 15 | |
| 2 | 5 | +6 | 13 | |
| 3 | 5 | +4 | 12 | |
| 4 | 7 | +2 | 11 | |
| 5 | 7 | 0 | 10 | |
| 6 | 6 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | +2 | 9 | |
| 8 | 6 | +2 | 9 | |
| 9 | 5 | +3 | 8 | |
| 10 | 5 | +1 | 8 | |
| 11 | 6 | -1 | 8 | |
| 12 | 7 | -7 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 6 | -1 | 6 | |
| 15 | 7 | -5 | 5 | |
| 16 | 5 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 5 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
11Marcel Mendes-Dudziński
Tuổi: 20
D. Gril
Tuổi: 24
F. Plach
Tuổi: 33
J. Grelich
Tuổi: 17
Marcel Mendes-Dudziński
Tuổi: 20
D. Holec
Tuổi: 31
D. Gril
Tuổi: 24
F. Plach
Tuổi: 33
K. Szymanski
Tuổi: 32
J. Grelich
Tuổi: 17
D. Rychta
Tuổi: 19
HẬU VỆ
21E. Fikaj
Tuổi: 20
E. Twumasi
Tuổi: 28
Juande
Tuổi: 26
J. Lewicki
Tuổi: 20
J. Czerwinski
Tuổi: 34
F. Borowski
Tuổi: 22
L. Pitan
Tuổi: 20
K. Kostek
Tuổi: 18
Mouhamed Souare
Tuổi: 21
E. Fikaj
Tuổi: 20
E. Twumasi
Tuổi: 28
Juande
Tuổi: 26
I. Drapinski
Tuổi: 21
J. Lewicki
Tuổi: 20
J. Czerwinski
Tuổi: 34
F. Borowski
Tuổi: 22
L. Pitan
Tuổi: 20
T. Mokwa
Tuổi: 32
K. Kostek
Tuổi: 18
D. Swietlicki
Tuổi: 22
Mouhamed Souare
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
23J. Labojko
Tuổi: 28
O. Lesniak
Tuổi: 21
L. Sanca
Tuổi: 25
Q. Boisgard
Tuổi: 28
O. Maziarz
Tuổi: 19
S. Mucha
Tuổi: 21
H. Vallejo
Tuổi: 25
J. Lokilo
Tuổi: 27
S. Gapinski
Tuổi: 25
J. Labojko
Tuổi: 28
O. Lesniak
Tuổi: 21
M. Chrapek
Tuổi: 33
P. Dziczek
Tuổi: 27
L. Sanca
Tuổi: 25
Q. Boisgard
Tuổi: 28
O. Maziarz
Tuổi: 19
G. Tomasiewicz
Tuổi: 29
S. Mucha
Tuổi: 21
H. Vallejo
Tuổi: 25
J. Lokilo
Tuổi: 27
J. Daniel
Tuổi: 20
Mateusz Kopczyński
Tuổi: 18
S. Gapinski
Tuổi: 25
TIỀN ĐẠO
12Ivan Lima
Tuổi: 20
S. Ntamack Ndimba
Tuổi: 24
J. Felix
Tuổi: 34
A. Katsantonis
Tuổi: 25
J. Aronggear
Tuổi: 23
Ivan Lima
Tuổi: 20
S. Ntamack Ndimba
Tuổi: 24
G. Barkovskiy
Tuổi: 23
J. Felix
Tuổi: 34
A. Katsantonis
Tuổi: 25
A. Dalmau
Tuổi: 31
J. Aronggear
Tuổi: 23