
Widzew Łódź
- 1910
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Widzew Łódź
Widzew Łódź là câu lạc bộ bóng đá của Poland, được thành lập vào năm 1910. Widzew Łódź chơi các trận sân nhà tại Stadion Miejski Widzewa Łódź, sân vận động có sức chứa 18.018 khán giả. Tại Ekstraklasa, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 6 điểm sau 5 trận, gồm 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua. Widzew Łódź còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 46 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Widzew Łódź — Lech PoznanDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ekstraklasa — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 5 | +3 | 8 | |
| 5 | 5 | +2 | 8 | |
| 6 | 5 | +1 | 8 | |
| 7 | 6 | -1 | 8 | |
| 8 | 3 | +4 | 7 | |
| 9 | 6 | -3 | 7 | |
| 10 | 6 | -7 | 7 | |
| 11 | 4 | +5 | 6 | |
| 12 | 5 | +1 | 6 | |
| 13 | 3 | 0 | 6 | |
| 14 | 6 | -1 | 6 | |
| 15 | 6 | -4 | 5 | |
| 16 | 5 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10B. Drągowski
Tuổi: 28
V. Ilić
Tuổi: 22
J. Krzywanski
Tuổi: 22
F. Golanski
Tuổi: 16
B. Drągowski
Tuổi: 28
V. Ilić
Tuổi: 22
M. Kikolski
Tuổi: 21
A. BÅocki
Tuổi: 17
J. Krzywanski
Tuổi: 22
F. Golanski
Tuổi: 16
HẬU VỆ
21J. Gazibegović
Tuổi: 25
S. Kapuadi
Tuổi: 27
P. Wiśniewski
Tuổi: 27
Carlos Isaac
Tuổi: 27
Mario García
Tuổi: 22
C. Cheng
Tuổi: 24
M. Zyro
Tuổi: 27
M. Krajewski
Tuổi: 21
R. Visus
Tuổi: 24
J. Gazibegović
Tuổi: 25
S. Kapuadi
Tuổi: 27
P. Wiśniewski
Tuổi: 27
S. Kozlovský
Tuổi: 26
Carlos Isaac
Tuổi: 27
Mario García
Tuổi: 22
C. Cheng
Tuổi: 24
S. Andreou
Tuổi: 23
M. Zyro
Tuổi: 27
M. Krajewski
Tuổi: 21
R. Visus
Tuổi: 24
P. Therkildsen
Tuổi: 27
TIỀN VỆ
22E. Kornvig
Tuổi: 25
L. Lerager
Tuổi: 32
Paulinho Bóia
Tuổi: 27
J. Shehu
Tuổi: 27
G. Papanikolaou
Tuổi: 27
S. Akere
Tuổi: 21
L. Selahi
Tuổi: 26
A. Baena Perez
Tuổi: 25
S. Czyż
Tuổi: 24
K. Nawrocki
Tuổi: 18
E. Kornvig
Tuổi: 25
L. Lerager
Tuổi: 32
Paulinho Bóia
Tuổi: 27
J. Shehu
Tuổi: 27
G. Papanikolaou
Tuổi: 27
S. Akere
Tuổi: 21
T. Teklić
Tuổi: 26
L. Selahi
Tuổi: 26
B. Pawlowski
Tuổi: 33
A. Baena Perez
Tuổi: 25
S. Czyż
Tuổi: 24
K. Nawrocki
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
17K. Świderski
Tuổi: 28
A. Zeqiri
Tuổi: 26
P. Meïssa Ba
Tuổi: 28
F. Alvarez
Tuổi: 27
S. Bergier
Tuổi: 26
M. Fornalczyk
Tuổi: 22
A. Klukowski
Tuổi: 18
K. Świderski
Tuổi: 28
A. Zeqiri
Tuổi: 26
P. Meïssa Ba
Tuổi: 28
F. Alvarez
Tuổi: 27
S. Bergier
Tuổi: 26
O. Bukari
Tuổi: 27
M. Fornalczyk
Tuổi: 22
T. Bała
Tuổi: 24
K. Cybulski
Tuổi: 20
A. Klukowski
Tuổi: 18