
Zaglebie Lubin
- 1945
- Thành lập
- 76
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Zaglebie Lubin
Zaglebie Lubin là câu lạc bộ bóng đá của Poland, được thành lập vào năm 1945. Zaglebie Lubin chơi các trận sân nhà tại KGHM Zagłębie Arena, sân vận động có sức chứa 16.068 khán giả. Tại Ekstraklasa, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 8 điểm sau 5 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 5 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Zaglebie Lubin còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 47 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 76 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Wieczysta Kraków — Zaglebie LubinDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ekstraklasa — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +9 | 15 | |
| 2 | 5 | +6 | 13 | |
| 3 | 5 | +4 | 12 | |
| 4 | 7 | +2 | 11 | |
| 5 | 7 | 0 | 10 | |
| 6 | 6 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | +2 | 9 | |
| 8 | 6 | +2 | 9 | |
| 9 | 5 | +3 | 8 | |
| 10 | 5 | +1 | 8 | |
| 11 | 6 | -1 | 8 | |
| 12 | 7 | -7 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 6 | -1 | 6 | |
| 15 | 7 | -5 | 5 | |
| 16 | 5 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 5 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Z. Alomerović
Tuổi: 34
J. Buric
Tuổi: 38
Franciszek Nowak
Tuổi: 17
Z. Alomerović
Tuổi: 34
J. Buric
Tuổi: 38
R. Gikiewicz
Tuổi: 38
A. Matysek
Tuổi: 18
D. Hładun
Tuổi: 30
M. Matys
Tuổi: 19
Franciszek Nowak
Tuổi: 17
HẬU VỆ
21D. Čolina
Tuổi: 25
Y. Kandaimu
Tuổi: 30
I. Orlikowski
Tuổi: 19
M. Nalepa
Tuổi: 32
D. Michalski
Tuổi: 27
A. Lawniczak
Tuổi: 26
M. Grzybek
Tuổi: 29
R. Yakuba
Tuổi: 24
M. Urbanski
Tuổi: 18
S. Karasiński
Tuổi: 21
D. Čolina
Tuổi: 25
Y. Kandaimu
Tuổi: 30
I. Orlikowski
Tuổi: 19
M. Nalepa
Tuổi: 32
D. Michalski
Tuổi: 27
L. Lucic
Tuổi: 30
A. Lawniczak
Tuổi: 26
M. Grzybek
Tuổi: 29
R. Yakuba
Tuổi: 24
M. Urbanski
Tuổi: 18
S. Karasiński
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
35M. Dziewiatowski
Tuổi: 18
J. Kolan
Tuổi: 21
F. Kocaba
Tuổi: 21
J. Corluka
Tuổi: 30
D. Dabrowski
Tuổi: 33
J. Sypek
Tuổi: 24
A. Wozniak
Tuổi: 35
C. Popielec
Tuổi: 18
S. Kerk
Tuổi: 31
S. Marek
Tuổi: 19
K. Nowogonski
Tuổi: 18
M. Mlinarić
Tuổi: 25
K. Nowak
Tuổi: 19
P. Kosmalski
Tuổi: 19
S. Lyczko
Tuổi: 19
P. Dziekonski
Tuổi: 17
S. Kowalczyk
Tuổi: 27
M. Dziewiatowski
Tuổi: 18
J. Kolan
Tuổi: 21
F. Kocaba
Tuổi: 21
J. Corluka
Tuổi: 30
A. Radwanski
Tuổi: 27
D. Dabrowski
Tuổi: 33
J. Sypek
Tuổi: 24
A. Wozniak
Tuổi: 35
C. Popielec
Tuổi: 18
S. Kerk
Tuổi: 31
S. Marek
Tuổi: 19
T. Makowski
Tuổi: 26
K. Nowogonski
Tuổi: 18
M. Mlinarić
Tuổi: 25
K. Nowak
Tuổi: 19
P. Kosmalski
Tuổi: 19
S. Lyczko
Tuổi: 19
P. Dziekonski
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
10F. Szymczak
Tuổi: 23
L. Szabó
Tuổi: 26
M. Reguła
Tuổi: 19
M. Kosidis
Tuổi: 23
F. Szymczak
Tuổi: 23
L. Szabó
Tuổi: 26
M. Reguła
Tuổi: 19
M. Kosidis
Tuổi: 23
J. Diaz
Tuổi: 26
W. Szafranek
Tuổi: 21