
Wisla Plock
- 1947
- Thành lập
- 84
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Wisla Plock
Wisla Plock là câu lạc bộ bóng đá của Poland, được thành lập vào năm 1947. Wisla Plock chơi các trận sân nhà tại Orlen Stadion, sân vận động có sức chứa 15.004 khán giả. Tại Ekstraklasa, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 4 điểm sau 5 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Wisla Plock còn góp mặt tại 2025/26, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 46 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 84 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Pogon Szczecin — Wisla PlockDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ekstraklasa — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 3 | +4 | 9 | |
| 3 | 5 | +2 | 8 | |
| 4 | 5 | 0 | 8 | |
| 5 | 3 | +4 | 7 | |
| 6 | 4 | +3 | 7 | |
| 7 | 4 | +1 | 7 | |
| 8 | 5 | 0 | 7 | |
| 9 | 4 | +5 | 6 | |
| 10 | 5 | +1 | 6 | |
| 11 | 3 | 0 | 6 | |
| 12 | 6 | -1 | 6 | |
| 13 | 5 | -2 | 5 | |
| 14 | 5 | -5 | 4 | |
| 15 | 5 | -7 | 4 | |
| 16 | 5 | -8 | 4 | |
| 17 | 4 | -2 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8R. Leszczynski
Tuổi: 33
J. Burek
Tuổi: 22
S. Wadas
Tuổi: 19
R. Leszczynski
Tuổi: 33
J. Burek
Tuổi: 22
O. Klat
Tuổi: 18
S. Pruszkowski
Tuổi: 21
S. Wadas
Tuổi: 19
HẬU VỆ
25M. Bokhno
Tuổi: 18
D. Gallapeni
Tuổi: 21
M. Haglind-Sangre
Tuổi: 30
M. Kaminski
Tuổi: 33
M. Karamarko
Tuổi: 27
M. Flis
Tuổi: 31
P. Misiak
Tuổi: 22
M. Więckowski
Tuổi: 21
Afonso Silva
Tuổi: 21
Nikodem Rogowski
Tuổi: 17
Bartosz Tarasiuk
Tuổi: 17
M. Bokhno
Tuổi: 18
D. Gallapeni
Tuổi: 21
M. Haglind-Sangre
Tuổi: 30
M. Kaminski
Tuổi: 33
M. Karamarko
Tuổi: 27
T. Tavares
Tuổi: 24
Q. Lecoeuche
Tuổi: 31
N. Mijuskovic
Tuổi: 33
M. Flis
Tuổi: 31
P. Misiak
Tuổi: 22
M. Więckowski
Tuổi: 21
F. Zając
Tuổi: 20
Nikodem Rogowski
Tuổi: 17
Bartosz Tarasiuk
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
34K. Savvidīs
Tuổi: 30
P. Kun
Tuổi: 30
J. Pršir
Tuổi: 25
G. Kuchko
Tuổi: 20
A. Radwanski
Tuổi: 27
Z. Rogelj
Tuổi: 26
D. Pacheco
Tuổi: 34
K. Pomorski
Tuổi: 30
F. Hiszpanski
Tuổi: 32
M. Lesniewski
Tuổi: 17
M. Krol
Tuổi: 25
Jime
Tuổi: 26
Ksawery Liczywek
Mateusz Jurzyk
Tuổi: 18
D. Sarapata
Tuổi: 18
K. Savvidīs
Tuổi: 30
P. Kun
Tuổi: 30
J. Pršir
Tuổi: 25
G. Kuchko
Tuổi: 20
A. Radwanski
Tuổi: 27
Z. Rogelj
Tuổi: 26
D. Pacheco
Tuổi: 34
K. Custovic
Tuổi: 25
W. Nowak
Tuổi: 21
D. Kun
Tuổi: 32
K. Pomorski
Tuổi: 30
F. Hiszpanski
Tuổi: 32
M. Djalo
Tuổi: 22
M. Lesniewski
Tuổi: 17
M. Krol
Tuổi: 25
Jime
Tuổi: 26
O. Dari
Tuổi: 19
Ksawery Liczywek
Mateusz Jurzyk
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
17O. Kobacki
Tuổi: 24
S. Hamulić
Tuổi: 25
D. Juric
Tuổi: 28
Ł. Sekulski
Tuổi: 35
K. Blaszkiewicz
Tuổi: 20
Marcin Koscielecki
Tuổi: 19
Michal Krynicki
Tuổi: 18
O. Kobacki
Tuổi: 24
S. Hamulić
Tuổi: 25
B. Borowski
Tuổi: 18
D. Juric
Tuổi: 28
Iban Salvador
Tuổi: 30
G. Niarchos
Tuổi: 23
Ł. Sekulski
Tuổi: 35
K. Blaszkiewicz
Tuổi: 20
Marcin Koscielecki
Tuổi: 19
Michal Krynicki
Tuổi: 18