
Motor Lublin
- 1950
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 15.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Motor Lublin
Motor Lublin là câu lạc bộ bóng đá của Poland, được thành lập vào năm 1950. Motor Lublin chơi các trận sân nhà tại Motor Lublin Arena, sân vận động có sức chứa 15.500 khán giả. Tại Ekstraklasa, đội đang đứng ở vị trí thứ 15 với 5 điểm sau 6 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 10 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Motor Lublin còn góp mặt tại 2024/25, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 49 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Motor Lublin — Legia WarszawaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ekstraklasa — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 3 | +4 | 9 | |
| 4 | 5 | +3 | 8 | |
| 5 | 5 | +2 | 8 | |
| 6 | 5 | +1 | 8 | |
| 7 | 6 | -1 | 8 | |
| 8 | 3 | +4 | 7 | |
| 9 | 6 | -3 | 7 | |
| 10 | 6 | -7 | 7 | |
| 11 | 4 | +5 | 6 | |
| 12 | 5 | +1 | 6 | |
| 13 | 3 | 0 | 6 | |
| 14 | 6 | -1 | 6 | |
| 15 | 6 | -4 | 5 | |
| 16 | 5 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 3 | -3 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Popa
Tuổi: 25
G. Tratnik
Tuổi: 25
P. Kukulski
Tuổi: 21
B. Moldach
Tuổi: 17
M. Popa
Tuổi: 25
I. Brkic
Tuổi: 30
G. Tratnik
Tuổi: 25
P. Kukulski
Tuổi: 21
B. Moldach
Tuổi: 17
HẬU VỆ
19B. Bereszyński
Tuổi: 33
T. Plavotić
Tuổi: 28
A. Akatov
Tuổi: 18
F. Haxha
Tuổi: 23
M. Bartos
Tuổi: 29
F. Luberecki
Tuổi: 20
P. Meyer
Tuổi: 20
B. Bereszyński
Tuổi: 33
T. Plavotić
Tuổi: 28
A. Akatov
Tuổi: 18
F. Haxha
Tuổi: 23
B. Ede
Tuổi: 18
P. Stolarski
Tuổi: 29
M. Bartos
Tuổi: 29
H. Matthys
Tuổi: 29
F. Luberecki
Tuổi: 20
P. Meyer
Tuổi: 20
F. Wojcik
Tuổi: 28
A. Najemski
Tuổi: 29
TIỀN VỆ
36Y. Bourhane
Tuổi: 27
T. Santos
Tuổi: 27
K. Lukoszek
Tuổi: 23
M. Legowski
Tuổi: 23
M. Ndiaye
Tuổi: 22
I. Rodrigues
Tuổi: 30
Fabio Ronaldo
Tuổi: 24
F. Lewandowski
Tuổi: 17
C. Simon
Tuổi: 26
K. Szymanek
Tuổi: 20
Krystian Brzozowski
Tuổi: 17
Mariusz Brulinski
Tuổi: 18
S. Koziej
Tuổi: 18
K. Kraska
Tuổi: 18
M. Zlomanczuk
Tuổi: 21
Y. Bourhane
Tuổi: 27
T. Santos
Tuổi: 27
K. Lukoszek
Tuổi: 23
M. Legowski
Tuổi: 23
S. Samper
Tuổi: 30
M. Ndiaye
Tuổi: 22
I. Rodrigues
Tuổi: 30
B. Wolski
Tuổi: 28
Fabio Ronaldo
Tuổi: 24
K. Karasek
Tuổi: 23
F. Lewandowski
Tuổi: 17
J. Labojko
Tuổi: 28
M. Krol
Tuổi: 25
M. Scalet
Tuổi: 28
B. van Hoeven
Tuổi: 25
C. Simon
Tuổi: 26
Krystian Brzozowski
Tuổi: 17
Mariusz Brulinski
Tuổi: 18
S. Koziej
Tuổi: 18
K. Kraska
Tuổi: 18
M. Zlomanczuk
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
11M. Aïko
Tuổi: 24
K. Czubak
Tuổi: 25
Dominik Gregorski
Tuổi: 19
K. Plichta
Tuổi: 18
Piotr Bereza
Tuổi: 19
M. Aïko
Tuổi: 24
R. Dadashov
Tuổi: 26
K. Czubak
Tuổi: 25
Dominik Gregorski
Tuổi: 19
K. Plichta
Tuổi: 18
Piotr Bereza
Tuổi: 19