
Korona Kielce
- 1973
- Thành lập
- 69
- Đội hình
- 8.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Korona Kielce
Korona Kielce là câu lạc bộ bóng đá của Poland, được thành lập vào năm 1973. Korona Kielce chơi các trận sân nhà tại EXBUD Arena, sân vận động có sức chứa 15.550 khán giả. Tại Ekstraklasa, đội đang đứng ở vị trí thứ 8 với 8 điểm sau 5 trận, gồm 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 4 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Korona Kielce còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 14 với 38 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 69 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Korona Kielce — Wisla KrakowDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ekstraklasa — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | +6 | 13 | |
| 2 | 6 | +8 | 12 | |
| 3 | 5 | +4 | 12 | |
| 4 | 6 | +2 | 10 | |
| 5 | 5 | +6 | 9 | |
| 6 | 5 | +2 | 9 | |
| 7 | 5 | +3 | 8 | |
| 8 | 5 | +2 | 8 | |
| 9 | 5 | +1 | 8 | |
| 10 | 6 | -1 | 8 | |
| 11 | 6 | -3 | 7 | |
| 12 | 6 | -7 | 7 | |
| 13 | 6 | 0 | 6 | |
| 14 | 6 | -1 | 6 | |
| 15 | 6 | -4 | 5 | |
| 16 | 5 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 5 | -7 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7X. Dziekonski
Tuổi: 22
R. Mamla
Tuổi: 22
Michal Mikielewicz
Tuổi: 17
X. Dziekonski
Tuổi: 22
R. Mamla
Tuổi: 22
M. NiedbaÅa
Tuổi: 19
Michal Mikielewicz
Tuổi: 17
HẬU VỆ
21S. Rubežić
Tuổi: 25
K. Sotiriou
Tuổi: 29
M. Pieczek
Tuổi: 25
H. Zwozny
Tuổi: 22
B. Smolarczyk
Tuổi: 22
K. Ciszek
Tuổi: 18
A. Mosór
Tuổi: 22
Igor Chmielewski
Tuổi: 18
Mikolaj Podwysocki
Tuổi: 17
V. Popov
Tuổi: 25
S. Rubežić
Tuổi: 25
K. Sotiriou
Tuổi: 29
P. Resta
Tuổi: 25
M. Pieczek
Tuổi: 25
H. Zwozny
Tuổi: 22
B. Smolarczyk
Tuổi: 22
K. Ciszek
Tuổi: 18
N. Niski
Tuổi: 23
A. Mosór
Tuổi: 22
Igor Chmielewski
Tuổi: 18
Mikolaj Podwysocki
Tuổi: 17
TIỀN VỆ
28Simon Gustafson
Tuổi: 30
P. Hellebrand
Tuổi: 26
W. Dlugosz
Tuổi: 25
M. Remacle
Tuổi: 28
Nono
Tuổi: 34
K. Matuszewski
Tuổi: 24
K. Jakubczyk
Tuổi: 21
M. Fassbender
Tuổi: 27
A. Hancko
Tuổi: 17
W. Kamiński
Tuổi: 24
K. Minuczyc
Tuổi: 17
N. Barczak
Tuổi: 20
Simon Gustafson
Tuổi: 30
P. Hellebrand
Tuổi: 26
T. Svetlin
Tuổi: 24
V. Nikolov
Tuổi: 24
W. Dlugosz
Tuổi: 25
M. Remacle
Tuổi: 28
Nono
Tuổi: 34
K. Matuszewski
Tuổi: 24
M. Cebula
Tuổi: 30
K. Jakubczyk
Tuổi: 21
M. Fassbender
Tuổi: 27
A. Hancko
Tuổi: 17
W. Kamiński
Tuổi: 24
K. Minuczyc
Tuổi: 17
N. Barczak
Tuổi: 20
A. Chojecki
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
13S. Davidovic
Tuổi: 20
D. Blanik
Tuổi: 28
M. Stepinski
Tuổi: 30
Daniel Bak
Tuổi: 20
Kornel Tobola
Tuổi: 19
S. Davidovic
Tuổi: 20
D. Blanik
Tuổi: 28
M. Stepinski
Tuổi: 30
Antonin
Tuổi: 25
M. Głowiński
Tuổi: 19
J. Kowalski
Tuổi: 19
Daniel Bak
Tuổi: 20
Kornel Tobola
Tuổi: 19