
Gornik Zabrze
- 1948
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 3.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Gornik Zabrze
Gornik Zabrze là câu lạc bộ bóng đá của Poland, được thành lập vào năm 1948. Gornik Zabrze chơi các trận sân nhà tại Stadion im. Ernesta Pohla, sân vận động có sức chứa 31.871 khán giả. Tại Ekstraklasa, đội đang đứng ở vị trí thứ 3 với 15 điểm sau 6 trận, gồm 5 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 12 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 4 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Gornik Zabrze còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 6 với 53 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Gornik Zabrze — Lech PoznanDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Ekstraklasa — 2026/27
18 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +7 | 16 | |
| 2 | 7 | +9 | 15 | |
| 3 | 6 | +5 | 15 | |
| 4 | 6 | +3 | 12 | |
| 5 | 7 | +2 | 11 | |
| 6 | 7 | 0 | 10 | |
| 7 | 6 | +3 | 9 | |
| 8 | 6 | +2 | 9 | |
| 9 | 5 | +3 | 8 | |
| 10 | 5 | +1 | 8 | |
| 11 | 7 | -2 | 8 | |
| 12 | 7 | -7 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 7 | -2 | 6 | |
| 15 | 7 | -5 | 5 | |
| 16 | 5 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 6 | -8 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10P. Schulze
Tuổi: 22
T. Loska
Tuổi: 29
P. Pietryga
Tuổi: 23
Wiktor Kania
Tuổi: 17
P. Schulze
Tuổi: 22
M. Lubik
Tuổi: 21
T. Loska
Tuổi: 29
P. Pietryga
Tuổi: 23
A. BaÅabuch
Tuổi: 18
Wiktor Kania
Tuổi: 17
HẬU VỆ
16M. Dietz
Tuổi: 23
R. Janicki
Tuổi: 33
Josema
Tuổi: 29
P. Bochniewicz
Tuổi: 29
M. Sacek
Tuổi: 29
M. Synos
Tuổi: 18
P. Warczak
Tuổi: 22
K. Szcześniak
Tuổi: 24
M. Dietz
Tuổi: 23
P. Olkowski
Tuổi: 35
R. Janicki
Tuổi: 33
Josema
Tuổi: 29
P. Bochniewicz
Tuổi: 29
M. Sacek
Tuổi: 29
M. Synos
Tuổi: 18
P. Warczak
Tuổi: 22
TIỀN VỆ
26Paulo Bernardo
Tuổi: 23
O. Zmrzlý
Tuổi: 26
K. UrbaÅski
Tuổi: 21
E. Janža
Tuổi: 32
M. Khlan
Tuổi: 22
L. Sadilek
Tuổi: 29
J. Kubicki
Tuổi: 30
B. Donio
Tuổi: 20
R. Massimo
Tuổi: 25
M. Rakoczy
Tuổi: 23
B. Dominguès
Tuổi: 25
Paulo Bernardo
Tuổi: 23
O. Zmrzlý
Tuổi: 26
K. UrbaÅski
Tuổi: 21
P. Hellebrand
Tuổi: 26
E. Janža
Tuổi: 32
M. Khlan
Tuổi: 22
T. Seguchi
Tuổi: 17
G. Nongo
Tuổi: 17
L. Sadilek
Tuổi: 29
J. Kubicki
Tuổi: 30
M. Sauer
Tuổi: 21
B. Donio
Tuổi: 20
R. Massimo
Tuổi: 25
M. Rakoczy
Tuổi: 23
K. Lukoszek
Tuổi: 23
TIỀN ĐẠO
18T. Ismaheel
Tuổi: 25
E. Prekop
Tuổi: 28
Y. Ikia Dimi
Tuổi: 21
Peter
Tuổi: 23
J. Antiste
Tuổi: 23
B. Durdov
Tuổi: 18
S. Liseth
Tuổi: 28
M. Posmyk
Tuổi: 17
T. Ismaheel
Tuổi: 25
E. Prekop
Tuổi: 28
B. Rupanov
Tuổi: 21
Y. Ikia Dimi
Tuổi: 21
Peter
Tuổi: 23
B. Durdov
Tuổi: 18
L. Ambros
Tuổi: 21
S. Liseth
Tuổi: 28
L. Podolski
Tuổi: 40
M. Posmyk
Tuổi: 17