Cherno More Varna vs Levski Sofia — First League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Cherno More Varna tiếp đón Levski Sofia trên sân Ticha vào ngày , bóng lăn lúc , tại First League. Cherno More Varna đang đứng thứ 12 với 4 điểm, trong khi Levski Sofia xếp thứ 1 với 24 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Cherno More Varna thắng 2 trận, Levski Sofia thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,40 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
12
TB bàn thắng
2.40
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Cherno More Varna
Trung bình bàn hiệp 10.60
Trận giữ sạch lưới0Levski Sofia
Cherno More Varna — 5 trận sân nhà gần nhất
LWDDD
- Cherno More Varna1 - 3Slavia SofiaFirst LeagueRegular Season - 28HT 0-1
- Cherno More Varna1 - 0MontanaFirst LeagueRegular Season - 26HT 0-0
- Cherno More Varna0 - 0Arda KardzhaliFirst LeagueRegular Season - 24HT 0-0
- Cherno More Varna0 - 0Botev VratsaFirst LeagueRegular Season - 22HT 0-0
- Cherno More Varna0 - 0Spartak VarnaFirst LeagueRegular Season - 20HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Levski Sofia2 - 1Cherno More VarnaFirst LeagueRegular Season - 27HT 0-0
- Cherno More Varna1 - 3Levski SofiaFirst LeagueRegular Season - 12HT 1-0
- 2024/25
- Cherno More Varna0 - 0Levski SofiaFirst LeagueChampionship Round - 6HT 0-0
- Levski Sofia2 - 0Cherno More VarnaFirst LeagueChampionship Round - 3HT 1-0
- Levski Sofia1 - 2Cherno More VarnaFirst LeagueRegular Season - 29HT 1-0
First League
14 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +17 | 24 | |
| 2 | 8 | +8 | 20 | |
| 3 | 7 | +12 | 17 | |
| 4 | 8 | +7 | 16 | |
| 5 | 8 | +6 | 16 | |
| 6 | 8 | -3 | 10 | |
| 7 | 8 | -4 | 9 | |
| 8 | 8 | -6 | 8 | |
| 9 | 7 | +1 | 7 | |
| 10 | 8 | -10 | 7 | |
| 11 | 8 | -6 | 6 | |
| 12 | 8 | -9 | 4 | |
| 13 | 7 | -7 | 4 | |
| 14 | 7 | -6 | 3 |
578

