Spartak Varna vs Levski Sofia — First League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Spartak Varna tiếp đón Levski Sofia trên sân Stadion Spartak vào ngày , bóng lăn lúc , tại First League. Spartak Varna đang đứng thứ 8 với 8 điểm, trong khi Levski Sofia xếp thứ 1 với 21 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Spartak Varna thắng 2 trận, Levski Sofia thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
Spartak Varna
Levski Sofia
Spartak Varna
Levski Sofia
Xu hướng trận đấu
Spartak Varna — 5 trận sân nhà gần nhất
- Spartak Varna0 - 1Septemvri SofiaFirst LeagueRegular Season - 5HT 0-0
- Spartak Varna1 - 0Lokomotiv PlovdivFirst LeagueRegular Season - 3HT 1-0
- Spartak Varna2 - 2CSKA 1948First LeagueRegular Season - 1HT 2-0
- Spartak Varna7 - 3DobrudzhaFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-3
- Spartak Varna1 - 1NesebarFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
Levski Sofia — 5 trận sân khách gần nhất
- Kairat Almaty0 - 1Levski SofiaUEFA Champions League3rd Qualifying RoundHT 0-1
- Universitatea Craiova2 - 2Levski SofiaUEFA Champions League2nd Qualifying RoundHT 1-2
- Lokomotiv Sofia1 - 2Levski SofiaFirst LeagueRegular Season - 2HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Spartak Varna1 - 3Levski SofiaFirst LeagueRegular Season - 19HT 0-2
- Levski Sofia2 - 1Spartak VarnaFirst LeagueRegular Season - 4HT 2-0
- 2024/25
- Levski Sofia2 - 0Spartak VarnaFirst LeagueRegular Season - 22HT 1-0
- Spartak Varna0 - 0Levski SofiaFirst LeagueRegular Season - 7HT 0-0
- 2022/23
- Spartak Varna2 - 2Levski SofiaFirst LeagueRegular Season - 17HT 0-1
First League
14 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +16 | 21 | |
| 2 | 7 | +7 | 17 | |
| 3 | 6 | +12 | 16 | |
| 4 | 7 | +8 | 16 | |
| 5 | 8 | +6 | 16 | |
| 6 | 8 | -3 | 10 | |
| 7 | 8 | -6 | 8 | |
| 8 | 7 | -4 | 8 | |
| 9 | 7 | +1 | 7 | |
| 10 | 8 | -10 | 7 | |
| 11 | 7 | -8 | 4 | |
| 12 | 7 | -7 | 4 | |
| 13 | 6 | -5 | 3 | |
| 14 | 7 | -7 | 3 |
578

