
Gimnasia L.P.
- 1887
- Thành lập
- 90
- Đội hình
- 6.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Gimnasia L.P.
Gimnasia L.P. là câu lạc bộ bóng đá của Argentina, được thành lập vào năm 1887. Gimnasia L.P. chơi các trận sân nhà tại Estadio Juan Carmelo Zerillo, sân vận động có sức chứa 24.544 khán giả. Tại Liga Profesional Argentina, đội đang đứng ở vị trí thứ 6 với 26 điểm sau 16 trận, gồm 8 trận thắng, 2 trận hòa và 6 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 19 bàn và để thủng lưới 19 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 3 trận thắng, 0 trận hòa và 2 trận thua. Gimnasia L.P. còn góp mặt tại Group G, nơi đội đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 90 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Argentinos JRS — Gimnasia L.P.Dang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Liga Profesional Argentina — 2026/27
30 đội
Apertura - Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +12 | 31 | |
| 2 | 16 | +13 | 30 | |
| 3 | 16 | +6 | 28 | |
| 4 | 16 | +4 | 26 | |
| 5 | 16 | +4 | 24 | |
| 6 | 16 | +3 | 24 | |
| 7 | 16 | 0 | 22 | |
| 8 | 16 | +4 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | -3 | 19 | |
| 11 | 16 | -8 | 19 | |
| 12 | 16 | -5 | 16 | |
| 13 | 16 | -10 | 16 | |
| 14 | 16 | -12 | 15 | |
| 15 | 16 | -7 | 11 |
Apertura - Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 16 | +14 | 34 | |
| 2 | 16 | +10 | 29 | |
| 3 | 16 | +4 | 29 | |
| 4 | 16 | +4 | 28 | |
| 5 | 16 | +4 | 26 | |
| 6 | 16 | 0 | 26 | |
| 7 | 16 | +4 | 22 | |
| 8 | 16 | +2 | 21 | |
| 9 | 16 | 0 | 21 | |
| 10 | 16 | +3 | 20 | |
| 11 | 16 | -7 | 19 | |
| 12 | 16 | -2 | 18 | |
| 13 | 16 | -5 | 14 | |
| 14 | 16 | -13 | 8 | |
| 15 | 16 | -19 | 5 |
Đội hình
THỦ MÔN
9N. Insfrán
Tuổi: 30
H. Castillo
Tuổi: 32
M. Cabrera
Tuổi: 19
J. Kadijevic
Tuổi: 21
L. Ingolotti
Tuổi: 25
N. Insfrán
Tuổi: 30
H. Castillo
Tuổi: 32
M. Cabrera
Tuổi: 19
J. Kadijevic
Tuổi: 21
HẬU VỆ
31A. Steimbach
Tuổi: 23
J. Cortazzo
Tuổi: 20
A. Gelsomino
Tuổi: 20
G. Conti
Tuổi: 31
R. Giampaoli
Tuổi: 25
E. Martínez
Tuổi: 27
M. Melluso
Tuổi: 27
P. Silva
Tuổi: 28
B. Barros Schelotto
Tuổi: 25
G. Errecalde
Tuổi: 25
D. Mastrángelo
Tuổi: 23
Jeremías Ezequiel Langa
Tuổi: 20
L. Lamella
Tuổi: 16
A. Steimbach
Tuổi: 23
Fabricio Corbalan
Tuổi: 22
J. Cortazzo
Tuổi: 20
A. Gelsomino
Tuổi: 20
G. Conti
Tuổi: 31
R. Giampaoli
Tuổi: 25
G. Gonzalez
Tuổi: 20
E. Martínez
Tuổi: 27
M. Melluso
Tuổi: 27
J. Pintado
Tuổi: 28
P. Silva
Tuổi: 28
G. Suso
Tuổi: 34
J. Villalba
Tuổi: 19
B. Barros Schelotto
Tuổi: 25
G. Errecalde
Tuổi: 25
D. Mastrángelo
Tuổi: 23
Jeremías Ezequiel Langa
Tuổi: 20
L. Lamella
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
29I. Fernández
Tuổi: 35
I. Miramón
Tuổi: 22
P. Aguiar
Tuổi: 19
F. Di Biasi
Tuổi: 20
A. Max
Tuổi: 33
J. Pérez
Tuổi: 21
M. Seoane
Tuổi: 21
Jeremias Merlo
Tuổi: 19
M. Panaro
Tuổi: 23
S. Villarreal
Tuổi: 19
N. Schelotto
Tuổi: 19
S. Villarreal
Tuổi: 19
I. Fernández
Tuổi: 35
I. Miramón
Tuổi: 22
P. Aguiar
Tuổi: 19
L. Castro
Tuổi: 36
F. Di Biasi
Tuổi: 20
N. Garayalde
Tuổi: 26
L. Mamut
Tuổi: 22
A. Max
Tuổi: 33
J. Pérez
Tuổi: 21
M. Seoane
Tuổi: 21
A. Sosa
Tuổi: 22
J. Yangali
Tuổi: 25
B. Merlini
Tuổi: 30
Jeremias Merlo
Tuổi: 19
M. Panaro
Tuổi: 23
S. Villarreal
Tuổi: 19
N. Schelotto
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
21L. Janson
Tuổi: 31
F. Torres
Tuổi: 26
M. Torres
Tuổi: 28
M. Zalazar
Tuổi: 24
A. Auzmendi
Tuổi: 28
A. Colazo
Tuổi: 25
J. de Asís
Tuổi: 19
L. Janson
Tuổi: 31
N. Briasco
Tuổi: 29
J. De Asis
Tuổi: 19
Jan Hurtado
Tuổi: 25
S. Lomónaco
Tuổi: 27
I. Mammini
Tuổi: 22
A. Piedrahita
Tuổi: 23
F. Torres
Tuổi: 26
M. Torres
Tuổi: 28
M. Zalazar
Tuổi: 24
A. Auzmendi
Tuổi: 28
A. Colazo
Tuổi: 25
C. Bolzan
Tuổi: 19
J. de Asís
Tuổi: 19