San Jose Earthquakes vs Portland Timbers — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
San Jose Earthquakes tiếp đón Portland Timbers trên sân PayPal Park vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. San Jose Earthquakes đang đứng thứ 4 với 34 điểm, trong khi Portland Timbers xếp thứ 11 với 28 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với San Jose Earthquakes thắng 4 trận, Portland Timbers thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
San Jose Earthquakes
Portland Timbers
Xu hướng trận đấu
Portland Timbers — 5 trận sân khách gần nhất
- Inter Miami2 - 0Portland TimbersMajor League SoccerRegular Season - 15HT 2-0
- CF Montreal2 - 2Portland TimbersMajor League SoccerRegular Season - 14HT 2-1
- Real Salt Lake2 - 0Portland TimbersMajor League SoccerRegular Season - 11HT 2-0
- San Diego1 - 2Portland TimbersMajor League SoccerRegular Season - 10HT 1-1
- Minnesota United FC2 - 0Portland TimbersMajor League SoccerRegular Season - 8HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- San Jose Earthquakes3 - 2Portland TimbersFriendlies ClubsClub FriendlyHT 1-2
- 2025/26
- Portland Timbers1 - 1San Jose EarthquakesMajor League SoccerRegular Season - 18HT 0-0
- San Jose Earthquakes1 - 0Portland TimbersUS Open CupRound of 16HT 0-0
- San Jose Earthquakes4 - 1Portland TimbersMajor League SoccerRegular Season - 11HT 3-1
- Portland Timbers2 - 1San Jose EarthquakesFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 1-0
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2550

