St. Louis City vs Portland Timbers — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
St. Louis City tiếp đón Portland Timbers trên sân CITYPARK vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. St. Louis City đang đứng thứ 6 với 34 điểm, trong khi Portland Timbers xếp thứ 11 với 28 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với St. Louis City thắng 2 trận, Portland Timbers thắng 0 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
St. Louis City
Portland Timbers
St. Louis City
Portland Timbers
Xu hướng trận đấu
Portland Timbers — 5 trận sân khách gần nhất
- Vancouver Whitecaps3 - 2Portland TimbersMajor League SoccerRegular Season - 6HT 1-2
- Houston Dynamo3 - 2Portland TimbersMajor League SoccerRegular Season - 4HT 0-1
- Colorado Rapids2 - 0Portland TimbersMajor League SoccerRegular Season - 2HT 1-0
- Chicago Fire3 - 4Portland TimbersFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-1
- San Jose Earthquakes3 - 2Portland TimbersFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-2
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Portland Timbers0 - 0St. Louis CityFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
- 2025/26
- St. Louis City2 - 1Portland TimbersMajor League SoccerRegular Season - 22HT 0-1
- Portland Timbers2 - 1St. Louis CityMajor League SoccerRegular Season - 18HT 0-0
- St. Louis City0 - 0Portland TimbersFriendlies ClubsClub Friendlies 3HT 0-0
- 2024/25
- Portland Timbers4 - 4St. Louis CityMajor League SoccerRegular Season - 38HT 1-3
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2550

