Columbus Crew vs DC United — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Columbus Crew tiếp đón DC United trên sân ScottsMiracle-Gro Field vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. Columbus Crew đang đứng thứ 15 với 20 điểm, trong khi DC United xếp thứ 11 với 25 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Columbus Crew thắng 1 trận, DC United thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
2
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Columbus Crew
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
DC United
LWDLL
TB điểm0.80
Bàn/Trận0.60
Thua/Trận1.60
Hiệu số-5
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn4/5 (80%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Columbus Crew
Trung bình bàn hiệp 11.00
Trận giữ sạch lưới0DC United
DC United — 5 trận sân khách gần nhất
LDWLD
- New England Revolution1 - 0DC UnitedMajor League SoccerRegular Season - 7HT 1-0
- Atlanta United FC0 - 0DC UnitedMajor League SoccerRegular Season - 5HT 0-0
- Chicago Fire1 - 2DC UnitedMajor League SoccerRegular Season - 4HT 0-0
- Austin1 - 0DC UnitedMajor League SoccerRegular Season - 2HT 0-0
- Portland Timbers0 - 0DC UnitedFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Columbus Crew2 - 1DC UnitedMajor League SoccerRegular Season - 24HT 1-0
- DC United1 - 2Columbus CrewMajor League SoccerRegular Season - 6HT 1-1
- 2024/25
- DC United2 - 2Columbus CrewMajor League SoccerRegular Season - 45HT 1-0
- Columbus Crew1 - 1DC UnitedMajor League SoccerRegular Season - 10HT 0-0
- 2023/24
- DC United0 - 2Columbus CrewMajor League SoccerRegular Season - 10HT 0-1
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2549

