Columbus Crew vs DC United — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Columbus Crew tiếp đón DC United trên sân ScottsMiracle-Gro Field vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. Columbus Crew đang đứng thứ 13 với 32 điểm, trong khi DC United xếp thứ 12 với 33 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Columbus Crew thắng 1 trận, DC United thắng 2 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Columbus Crew
DC United
Columbus Crew
DC United
Xu hướng trận đấu
Columbus Crew — 5 trận sân nhà gần nhất
- Columbus Crew3 - 0Colorado RapidsMajor League SoccerRegular Season - 23HT 1-0
- Columbus Crew1 - 3New England RevolutionMajor League SoccerRegular Season - 22HT 1-2
- Columbus Crew1 - 2CF MontrealMajor League SoccerRegular Season - 20HT 1-1
- Columbus Crew2 - 1CF PachucaLeagues CupGroup StageHT 2-0
- Columbus Crew3 - 1AtlasLeagues CupGroup StageHT 2-0
DC United — 5 trận sân khách gần nhất
- Charlotte3 - 1DC UnitedMajor League SoccerRegular Season - 21HT 0-0
- CF Montreal1 - 1DC UnitedMajor League SoccerRegular Season - 19HT 0-0
- Houston Dynamo1 - 1DC UnitedMajor League SoccerRegular Season - 16HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Columbus Crew2 - 1DC UnitedMajor League SoccerRegular Season - 24HT 1-0
- DC United1 - 2Columbus CrewMajor League SoccerRegular Season - 6HT 1-1
- 2024/25
- DC United2 - 2Columbus CrewMajor League SoccerRegular Season - 45HT 1-0
- Columbus Crew1 - 1DC UnitedMajor League SoccerRegular Season - 10HT 0-0
- 2023/24
- DC United0 - 2Columbus CrewMajor League SoccerRegular Season - 10HT 0-1
Major League Soccer
30 Đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | +31 | 52 | |
| 2 | 29 | +16 | 51 | |
| 3 | 29 | +8 | 50 | |
| 4 | 29 | +10 | 47 | |
| 5 | 29 | +2 | 46 | |
| 6 | 30 | +15 | 45 | |
| 7 | 29 | +2 | 41 | |
| 8 | 30 | -9 | 39 | |
| 9 | 29 | 0 | 38 | |
| 10 | 29 | -5 | 33 | |
| 11 | 29 | -5 | 33 | |
| 12 | 29 | -3 | 33 | |
| 13 | 29 | -9 | 31 | |
| 14 | 29 | -17 | 31 | |
| 15 | 29 | -37 | 22 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 29 | +41 | 66 | |
| 2 | 29 | +20 | 52 | |
| 3 | 29 | +7 | 49 | |
| 4 | 29 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | +13 | 46 | |
| 7 | 29 | -15 | 38 | |
| 8 | 29 | -15 | 36 | |
| 9 | 28 | -8 | 36 | |
| 10 | 29 | +2 | 33 | |
| 11 | 29 | -11 | 33 | |
| 12 | 28 | -11 | 33 | |
| 13 | 29 | -3 | 32 | |
| 14 | 29 | -12 | 30 | |
| 15 | 29 | -24 | 24 |
2549

