Columbus Crew vs Charlotte — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Columbus Crew tiếp đón Charlotte trên sân ScottsMiracle-Gro Field vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. Columbus Crew đang đứng thứ 15 với 20 điểm, trong khi Charlotte xếp thứ 5 với 35 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Columbus Crew thắng 4 trận, Charlotte thắng 0 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 4,20 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
21
TB bàn thắng
4.20
So sánh phong độ
Columbus Crew
Charlotte
Columbus Crew
Charlotte
Xu hướng trận đấu
Columbus Crew — 5 trận sân nhà gần nhất
- Columbus Crew2 - 1CF PachucaLeagues CupGroup StageHT 2-0
- Columbus Crew3 - 1AtlasLeagues CupGroup StageHT 2-0
- Columbus Crew2 - 1FC CincinnatiMajor League SoccerRegular Season - 17HT 2-1
- Columbus Crew1 - 2New York City FCMajor League SoccerRegular Season - 16HT 0-1
- Columbus Crew1 - 1BurnleyFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
Charlotte — 5 trận sân khách gần nhất
- Chicago Fire2 - 1CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 18HT 1-1
- New York Red Bulls0 - 2CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 17HT 0-2
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Charlotte3 - 2Columbus CrewMajor League SoccerRegular Season - 15HT 2-1
- Columbus Crew4 - 2CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 11HT 2-1
- 2024/25
- Columbus Crew1 - 1CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 35HT 1-0
- Charlotte2 - 0Columbus CrewMajor League SoccerRegular Season - 7HT 0-0
- 2023/24
- Columbus Crew4 - 2CharlotteMajor League SoccerRegular Season - 24HT 3-0
Major League Soccer
31 Đội
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
2556

