
Real Salt Lake
- 2004
- Thành lập
- 67
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Real Salt Lake
Real Salt Lake là câu lạc bộ bóng đá của USA, được thành lập vào năm 2004. Real Salt Lake chơi các trận sân nhà tại America First Field, sân vận động có sức chứa 21.810 khán giả. Tại Major League Soccer, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 28 điểm sau 21 trận, gồm 8 trận thắng, 4 trận hòa và 9 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 34 bàn và để thủng lưới 33 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 0 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua. Real Salt Lake còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 50 điểm sau 34 trận. Đội hình hiện tại có 67 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Real Salt Lake — Los Angeles FCDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Major League Soccer — 2026/27
31 đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
Đội hình
THỦ MÔN
6M. Kerkvliet
Tuổi: 20
M. Stajduhar
Tuổi: 28
Rafael Cabral
Tuổi: 35
M. Kerkvliet
Tuổi: 20
M. Stajduhar
Tuổi: 28
Rafael Cabral
Tuổi: 35
HẬU VỆ
20K. Henry
Tuổi: 21
R. Mesalles
Tuổi: 22
P. Quinton
Tuổi: 26
J. Arias
Tuổi: 21
Justen Glad
Tuổi: 28
Lukas Engel
Tuổi: 27
Alexandros Katranis
Tuổi: 27
Sam Junqua
Tuổi: 29
DeAndre Yedlin
Tuổi: 32
K. Henry
Tuổi: 21
R. Mesalles
Tuổi: 22
P. Quinton
Tuổi: 26
G. Villa
Tuổi: 17
J. Arias
Tuổi: 21
D. Kropp
Tuổi: 22
Justen Glad
Tuổi: 28
Lukas Engel
Tuổi: 27
Alexandros Katranis
Tuổi: 27
Sam Junqua
Tuổi: 29
DeAndre Yedlin
Tuổi: 32
TIỀN VỆ
19Chadwick Zachary Booth
Tuổi: 18
S. Spierings
Tuổi: 29
G. Dillon
Tuổi: 22
A. Hezarkhani
Tuổi: 18
Omar Marquez
Tuổi: 17
A. Riquelme
Tuổi: 17
L. Moisa
Tuổi: 17
Noel Caliskan
Tuổi: 25
Pablo Ruíz
Tuổi: 27
Chadwick Zachary Booth
Tuổi: 18
S. Spierings
Tuổi: 29
G. Dillon
Tuổi: 22
A. Hezarkhani
Tuổi: 18
Omar Marquez
Tuổi: 17
A. Riquelme
Tuổi: 17
L. Moisa
Tuổi: 17
Noel Caliskan
Tuổi: 25
Pablo Ruíz
Tuổi: 27
E. Eneli
Tuổi: 26
TIỀN ĐẠO
22M. Guilavogui
Tuổi: 27
S. Lobzhanidze
Tuổi: 31
J. Sanabria
Tuổi: 25
D. Luna
Tuổi: 22
A. Piol
Tuổi: 21
Lineker Rodrigues
Tuổi: 23
Z. Gozo
Tuổi: 18
Sergi Solans
Tuổi: 22
Dominik Marczuk
Tuổi: 22
Victor Olatunji
Tuổi: 26
M. Guilavogui
Tuổi: 27
S. Lobzhanidze
Tuổi: 31
J. Sanabria
Tuổi: 25
D. Luna
Tuổi: 22
Jesús Rafael Barea Barroso
Tuổi: 23
A. Piol
Tuổi: 21
T. Wolff
Tuổi: 22
Lineker Rodrigues
Tuổi: 23
Z. Gozo
Tuổi: 18
Sergi Solans
Tuổi: 22
Dominik Marczuk
Tuổi: 22
Victor Olatunji
Tuổi: 26