Real Salt Lake vs Vancouver Whitecaps — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Real Salt Lake tiếp đón Vancouver Whitecaps trên sân America First Field vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. Real Salt Lake đang đứng thứ 10 với 28 điểm, trong khi Vancouver Whitecaps xếp thứ 1 với 43 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Real Salt Lake thắng 3 trận, Vancouver Whitecaps thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Real Salt Lake
Vancouver Whitecaps
Real Salt Lake
Vancouver Whitecaps
Xu hướng trận đấu
Real Salt Lake — 5 trận sân nhà gần nhất
- Real Salt Lake3 - 1Sporting Kansas CityMajor League SoccerRegular Season - 6HT 1-0
- Real Salt Lake2 - 1AustinMajor League SoccerRegular Season - 4HT 1-1
- Real Salt Lake2 - 1Seattle SoundersMajor League SoccerRegular Season - 2HT 1-0
- Real Salt Lake1 - 1Orange County SCFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- Real Salt Lake0 - 2FC DallasThe Atlantic CupGroup StageHT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Vancouver Whitecaps1 - 0Real Salt LakeMajor League SoccerRegular Season - 1HT 0-0
- 2025/26
- Real Salt Lake2 - 3Vancouver WhitecapsMajor League SoccerRegular Season - 15HT 2-2
- Vancouver Whitecaps2 - 1Real Salt LakeMajor League SoccerRegular Season - 11HT 1-0
- 2024/25
- Real Salt Lake2 - 1Vancouver WhitecapsMajor League SoccerRegular Season - 50HT 0-0
- Vancouver Whitecaps1 - 2Real Salt LakeMajor League SoccerRegular Season - 7HT 1-0
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2537

