Real Salt Lake vs San Jose Earthquakes — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Real Salt Lake tiếp đón San Jose Earthquakes trên sân America First Field vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. Real Salt Lake đang đứng thứ 10 với 28 điểm, trong khi San Jose Earthquakes xếp thứ 4 với 34 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Real Salt Lake thắng 3 trận, San Jose Earthquakes thắng 2 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
So sánh phong độ
Real Salt Lake
San Jose Earthquakes
Real Salt Lake
San Jose Earthquakes
Xu hướng trận đấu
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Real Salt Lake2 - 1San Jose EarthquakesMajor League SoccerRegular Season - 25HT 0-0
- San Jose Earthquakes4 - 0Real Salt LakeMajor League SoccerRegular Season - 1HT 1-0
- 2024/25
- San Jose Earthquakes0 - 1Real Salt LakeMajor League SoccerRegular Season - 49HT 0-0
- Real Salt Lake0 - 2San Jose EarthquakesMajor League SoccerRegular Season - 38HT 0-2
- 2023/24
- San Jose Earthquakes2 - 1Real Salt LakeMajor League SoccerRegular Season - 42HT 2-1
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2530

