Austin vs Real Salt Lake — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Austin tiếp đón Real Salt Lake trên sân Q2 Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. Austin đang đứng thứ 14 với 24 điểm, trong khi Real Salt Lake xếp thứ 10 với 28 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Austin thắng 3 trận, Real Salt Lake thắng 0 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,80 bàn mỗi trận. Có 5 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
3
Thắng
2
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
19
TB bàn thắng
3.80
So sánh phong độ
Austin
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Real Salt Lake
WWWDW
TB điểm2.60
Bàn/Trận2.40
Thua/Trận1.40
Hiệu số+5
Chuỗi & Xu hướng
Austin
Real Salt Lake
5 Bất bại5 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn5/5 (100%)
Trên 2 bàn4/5 (80%)
Dưới 3 bàn1/5 (20%)
Trận giữ sạch lưới0Austin
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0Real Salt Lake
Austin — 5 trận sân nhà gần nhất
LDWDD
- Austin1 - 2Los Angeles GalaxyMajor League SoccerRegular Season - 7HT 0-1
- Austin0 - 0Los Angeles FCMajor League SoccerRegular Season - 5HT 0-0
- Austin1 - 0DC UnitedMajor League SoccerRegular Season - 2HT 0-0
- Austin2 - 2Minnesota United FCMajor League SoccerRegular Season - 1HT 1-1
- Austin2 - 2Chicago FireFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Real Salt Lake2 - 1AustinMajor League SoccerRegular Season - 4HT 1-1
- 2025/26
- Real Salt Lake3 - 1AustinMajor League SoccerRegular Season - 32HT 1-0
- Austin1 - 1Real Salt LakeMajor League SoccerRegular Season - 16HT 0-0
- 2024/25
- Austin2 - 2Real Salt LakeMajor League SoccerRegular Season - 46HT 0-0
- Real Salt Lake5 - 1AustinMajor League SoccerRegular Season - 24HT 4-0
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2540

