Austin vs Real Salt Lake — Major League Soccer
Phân tích AI trước trận
Ở trận Austin – Real Salt Lake, xác suất thắng của đội nhà là 45%, hòa 45% và đội khách 10%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Austin tiếp đón Real Salt Lake trên sân Q2 Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. Austin đang đứng thứ 14 với 31 điểm, trong khi Real Salt Lake xếp thứ 10 với 36 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Austin thắng 3 trận, Real Salt Lake thắng 0 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,80 bàn mỗi trận. Có 5 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 4 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 45% cho Austin, 45% hòa và 10% cho Real Salt Lake. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
19
TB bàn thắng
3.80
So sánh phong độ
Austin
Real Salt Lake
Austin
Real Salt Lake
Xu hướng trận đấu
Austin — 5 trận sân nhà gần nhất
- Austin1 - 2Los Angeles GalaxyMajor League SoccerRegular Season - 7HT 0-1
- Austin0 - 0Los Angeles FCMajor League SoccerRegular Season - 5HT 0-0
- Austin1 - 0DC UnitedMajor League SoccerRegular Season - 2HT 0-0
- Austin2 - 2Minnesota United FCMajor League SoccerRegular Season - 1HT 1-1
- Austin2 - 2Chicago FireFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- Real Salt Lake2 - 1AustinMajor League SoccerRegular Season - 4HT 1-1
- 2025/26
- Real Salt Lake3 - 1AustinMajor League SoccerRegular Season - 32HT 1-0
- Austin1 - 1Real Salt LakeMajor League SoccerRegular Season - 16HT 0-0
- 2024/25
- Austin2 - 2Real Salt LakeMajor League SoccerRegular Season - 46HT 0-0
- Real Salt Lake5 - 1AustinMajor League SoccerRegular Season - 24HT 4-0
Major League Soccer
30 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +41 | 67 | |
| 2 | 30 | +22 | 55 | |
| 3 | 30 | +8 | 52 | |
| 4 | 30 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | +13 | 46 | |
| 7 | 30 | -12 | 41 | |
| 8 | 30 | -17 | 36 | |
| 9 | 29 | -10 | 36 | |
| 10 | 30 | -9 | 36 | |
| 11 | 30 | -1 | 35 | |
| 12 | 30 | +2 | 34 | |
| 13 | 29 | -14 | 33 | |
| 14 | 30 | -14 | 30 | |
| 15 | 30 | -24 | 25 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | +32 | 55 | |
| 2 | 30 | +15 | 51 | |
| 3 | 30 | +8 | 51 | |
| 4 | 30 | +10 | 48 | |
| 5 | 30 | +2 | 47 | |
| 6 | 31 | +15 | 46 | |
| 7 | 30 | +2 | 42 | |
| 8 | 31 | -9 | 40 | |
| 9 | 30 | 0 | 39 | |
| 10 | 30 | -3 | 36 | |
| 11 | 30 | -5 | 34 | |
| 12 | 30 | -3 | 34 | |
| 13 | 30 | -8 | 34 | |
| 14 | 30 | -18 | 31 | |
| 15 | 30 | -39 | 22 |
2540

