Real Sociedad vs Plzen — UEFA Europa League
Phân tích AI trước trận
Ở trận này mô hình nghiêng về Plzen: 50% thắng và 50% hòa. Real Sociedad không được gán xác suất thắng.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Real Sociedad tiếp đón Plzen trên sân Anoeta vào ngày , bóng lăn lúc , tại UEFA Europa League. Real Sociedad đang đứng thứ 22 với 1 điểm, trong khi Plzen xếp thứ 31 với 0 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 1 lần, với Real Sociedad thắng 1 trận, Plzen thắng 0 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 0% cho Real Sociedad, 50% hòa và 50% cho Plzen. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
1
Bàn thắng
3
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Real Sociedad
Plzen
Real Sociedad
Plzen
Xu hướng trận đấu
Real Sociedad — 5 trận sân nhà gần nhất
- Real Sociedad2 - 1EspanyolLa LigaRegular Season - 3HT 1-1
- Real Sociedad1 - 1Racing SantanderFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-0
- Real Sociedad0 - 1PAUFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-1
Plzen — 5 trận sân khách gần nhất
- FK Crvena Zvezda3 - 0PlzenUEFA Europa LeaguePlay-offsHT 1-0
- Teplice5 - 5PlzenCzech LigaRegular Season - 3HT 3-4
Các trận trước
1 trận- 2024/25
- Plzen2 - 1Real SociedadUEFA Europa LeagueLeague Stage - 4HT 1-1
UEFA Europa League
36 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +6 | 6 | |
| 2 | 2 | +6 | 6 | |
| 3 | 2 | +5 | 6 | |
| 4 | 2 | +4 | 6 | |
| 5 | 2 | +4 | 6 | |
| 6 | 2 | +4 | 6 | |
| 7 | 2 | +3 | 6 | |
| 8 | 2 | +2 | 6 | |
| 9 | 2 | +2 | 6 | |
| 10 | 2 | +2 | 6 | |
| 11 | 2 | +3 | 4 | |
| 12 | 2 | +3 | 4 | |
| 13 | 2 | +1 | 4 | |
| 14 | 2 | +1 | 4 | |
| 15 | 2 | +3 | 3 | |
| 16 | 2 | +2 | 3 | |
| 17 | 2 | +1 | 3 | |
| 18 | 2 | +1 | 3 | |
| 19 | 2 | 0 | 3 | |
| 20 | 2 | 0 | 3 | |
| 21 | 2 | -3 | 3 | |
| 22 | 2 | -1 | 1 | |
| 23 | 2 | -1 | 1 | |
| 24 | 2 | -1 | 1 | |
| 25 | 2 | -1 | 1 | |
| 26 | 2 | -3 | 1 | |
| 27 | 2 | -5 | 1 | |
| 28 | 2 | -2 | 0 | |
| 29 | 2 | -2 | 0 | |
| 30 | 2 | -3 | 0 | |
| 31 | 2 | -4 | 0 | |
| 32 | 2 | -4 | 0 | |
| 33 | 2 | -5 | 0 | |
| 34 | 2 | -5 | 0 | |
| 35 | 2 | -5 | 0 | |
| 36 | 2 | -8 | 0 |
519

