Ajax vs Atalanta — UEFA Europa Conference League
Phân tích AI trước trận
Ở trận Ajax – Atalanta, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Ajax tiếp đón Atalanta trên sân Johan Cruijff Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại UEFA Europa Conference League. Ajax đang đứng thứ 25 với 0 điểm, trong khi Atalanta xếp thứ 4 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Ajax thắng 0 trận, Atalanta thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,50 bàn mỗi trận. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho Ajax, 45% hòa và 45% cho Atalanta. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
5
TB bàn thắng
2.50
So sánh phong độ
Ajax
Atalanta
Ajax
Atalanta
Xu hướng trận đấu
Atalanta — 5 trận sân khách gần nhất
- Hapoel Tel Aviv0 - 1AtalantaUEFA Europa Conference LeaguePlayoff roundHT 0-0
- FC Schalke 040 - 3AtalantaFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-2
- Feyenoord2 - 1AtalantaFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
- Fiorentina1 - 1AtalantaSerie ARegular Season - 38HT 1-0
Các trận trước
2 trận- 2020/21
- Ajax0 - 1AtalantaUEFA Champions LeagueGroup D - 6HT 0-0
- Atalanta2 - 2AjaxUEFA Champions LeagueGroup D - 2HT 0-2
UEFA Europa Conference League
36 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +2 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +2 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | +1 | 3 | |
| 9 | 1 | +1 | 3 | |
| 10 | 1 | +1 | 3 | |
| 11 | 1 | +1 | 3 | |
| 12 | 1 | +1 | 3 | |
| 13 | 1 | +1 | 3 | |
| 14 | 1 | +1 | 3 | |
| 15 | 1 | 0 | 1 | |
| 16 | 1 | 0 | 1 | |
| 17 | 1 | 0 | 1 | |
| 18 | 1 | 0 | 1 | |
| 19 | 1 | 0 | 1 | |
| 20 | 1 | 0 | 1 | |
| 21 | 1 | 0 | 1 | |
| 22 | 1 | 0 | 1 | |
| 23 | 1 | -1 | 0 | |
| 24 | 1 | -1 | 0 | |
| 25 | 1 | -1 | 0 | |
| 26 | 1 | -1 | 0 | |
| 27 | 1 | -1 | 0 | |
| 28 | 1 | -1 | 0 | |
| 29 | 1 | -1 | 0 | |
| 30 | 1 | -1 | 0 | |
| 31 | 1 | -2 | 0 | |
| 32 | 1 | -2 | 0 | |
| 33 | 1 | -2 | 0 | |
| 34 | 1 | -2 | 0 | |
| 35 | 1 | -3 | 0 | |
| 36 | 1 | -4 | 0 |
462

