Blackpool vs Cambridge United — League One
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Blackpool tiếp đón Cambridge United trên sân Bloomfield Road vào ngày , bóng lăn lúc , tại League One. Blackpool đang đứng thứ 20 với 8 điểm, trong khi Cambridge United xếp thứ 5 với 19 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Blackpool thắng 3 trận, Cambridge United thắng 0 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Blackpool
Cambridge United
Blackpool
Cambridge United
Xu hướng trận đấu
Blackpool — 5 trận sân nhà gần nhất
- Blackpool2 - 4PlymouthLeague OneRegular Season - 7HT 1-1
- Blackpool2 - 2BromleyLeague OneRegular Season - 6HT 2-1
- Blackpool4 - 0PeterboroughLeague OneRegular Season - 3HT 2-0
- Blackpool1 - 4LincolnLeague CupRound of 64HT 1-1
- Blackpool1 - 1WycombeLeague OneRegular Season - 1HT 0-1
Cambridge United — 5 trận sân khách gần nhất
- Gillingham1 - 4Cambridge UnitedEFL TrophyGroup South - 7HT 1-2
- Oxford United1 - 1Cambridge UnitedLeague OneRegular Season - 7HT 1-0
- Burton Albion2 - 2Cambridge UnitedLeague OneRegular Season - 5HT 1-1
- Bradford1 - 2Cambridge UnitedLeague OneRegular Season - 4HT 0-0
- Bromley1 - 1Cambridge UnitedLeague OneRegular Season - 2HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2024/25
- Blackpool2 - 1Cambridge UnitedLeague OneRegular Season - 26HT 1-1
- Cambridge United4 - 4BlackpoolLeague OneRegular Season - 3HT 1-3
- 2023/24
- Blackpool1 - 0Cambridge UnitedLeague OneRegular Season - 43HT 1-0
- Cambridge United2 - 1BlackpoolLeague OneRegular Season - 22HT 2-1
- 2016/17
- Cambridge United0 - 0BlackpoolLeague TwoRegular Season - 26HT 0-0
League One
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 10 | +5 | 20 | |
| 2 | 10 | +10 | 19 | |
| 3 | 10 | +9 | 19 | |
| 4 | 11 | +4 | 19 | |
| 5 | 10 | +4 | 19 | |
| 6 | 9 | +12 | 18 | |
| 7 | 10 | +10 | 15 | |
| 8 | 8 | +7 | 15 | |
| 9 | 10 | +4 | 14 | |
| 10 | 11 | -2 | 13 | |
| 11 | 10 | -4 | 13 | |
| 12 | 9 | +2 | 12 | |
| 13 | 9 | -2 | 12 | |
| 14 | 9 | -3 | 12 | |
| 15 | 10 | -8 | 12 | |
| 16 | 9 | 0 | 11 | |
| 17 | 9 | -1 | 9 | |
| 18 | 9 | -5 | 9 | |
| 19 | 10 | -7 | 9 | |
| 20 | 9 | -3 | 8 | |
| 21 | 9 | -8 | 8 | |
| 22 | 9 | -12 | 8 | |
| 23 | 9 | -5 | 7 | |
| 24 | 9 | -7 | 7 |
10559

