Mansfield Town vs Sheffield Wednesday — League One
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Mansfield Town tiếp đón Sheffield Wednesday trên sân One Call Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại League One. Mansfield Town đang đứng thứ 11 với 3 điểm, trong khi Sheffield Wednesday xếp thứ 12 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 4 lần, với Mansfield Town thắng 2 trận, Sheffield Wednesday thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,25 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 4 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
4
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
3.25
So sánh phong độ
Mansfield Town
Sheffield Wednesday
Mansfield Town
Sheffield Wednesday
Xu hướng trận đấu
Mansfield Town — 5 trận sân nhà gần nhất
- Mansfield Town5 - 4CardiffLeague OneRegular Season - 46HT 3-0
- Mansfield Town2 - 2LutonLeague OneRegular Season - 44HT 2-1
- Mansfield Town0 - 0Burton AlbionLeague OneRegular Season - 42HT 0-0
- Mansfield Town4 - 1NorthamptonLeague OneRegular Season - 39HT 1-0
Sheffield Wednesday — 5 trận sân khách gần nhất
- Oxford United4 - 1Sheffield WednesdayChampionshipRegular Season - 45HT 2-0
- Middlesbrough1 - 0Sheffield WednesdayChampionshipRegular Season - 44HT 1-0
- Coventry0 - 0Sheffield WednesdayChampionshipRegular Season - 42HT 0-0
- Stoke City2 - 0Sheffield WednesdayChampionshipRegular Season - 40HT 1-0
- Hull City3 - 1Sheffield WednesdayChampionshipRegular Season - 39HT 2-1
Các trận trước
4 trận- 2023/24
- Sheffield Wednesday1 - 1Mansfield TownLeague Cup2nd RoundHT 1-0
- 2022/23
- Sheffield Wednesday2 - 1Mansfield TownFA Cup2nd RoundHT 0-1
- 2021/22
- Mansfield Town1 - 2Sheffield WednesdayEFL TrophyGroup Stage - 5HT 0-0
- 2015/16
- Sheffield Wednesday4 - 1Mansfield TownLeague Cup1st RoundHT 2-1
League One
24 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +3 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 4 | |
| 3 | 2 | +1 | 4 | |
| 4 | 2 | +1 | 4 | |
| 5 | 2 | +1 | 4 | |
| 6 | 2 | +1 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +1 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | 0 | 3 | |
| 13 | 2 | -1 | 3 | |
| 14 | 2 | 0 | 2 | |
| 15 | 2 | 0 | 2 | |
| 16 | 2 | 0 | 2 | |
| 17 | 2 | -1 | 1 | |
| 18 | 2 | -1 | 1 | |
| 19 | 2 | -1 | 1 | |
| 20 | 2 | -1 | 1 | |
| 21 | 2 | -1 | 1 | |
| 22 | 2 | -2 | 1 | |
| 23 | 2 | -3 | 1 | |
| 24 | 2 | -3 | 0 |
647

