CF Montreal vs Atlanta United FC — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
CF Montreal tiếp đón Atlanta United FC trên sân Saputo Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. CF Montreal đang đứng thứ 14 với 21 điểm, trong khi Atlanta United FC xếp thứ 13 với 21 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với CF Montreal thắng 2 trận, Atlanta United FC thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
CF Montreal
Atlanta United FC
CF Montreal
Atlanta United FC
Xu hướng trận đấu
CF Montreal — 5 trận sân nhà gần nhất
- CF Montreal1 - 0New York City FCMajor League SoccerRegular Season - 10HT 1-0
- CF Montreal4 - 1New York Red BullsMajor League SoccerRegular Season - 8HT 2-0
- CF Montreal1 - 2Philadelphia UnionMajor League SoccerRegular Season - 7HT 1-0
Atlanta United FC — 5 trận sân khách gần nhất
- Charlotte0 - 2Atlanta United FCUS Open CupRound of 16HT 0-1
- Toronto FC1 - 2Atlanta United FCMajor League SoccerRegular Season - 10HT 0-0
- Chattanooga1 - 3Atlanta United FCUS Open CupRound of 32HT 1-1
- Chicago Fire1 - 0Atlanta United FCMajor League SoccerRegular Season - 7HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- CF Montreal1 - 1Atlanta United FCMajor League SoccerRegular Season - 26HT 1-0
- Atlanta United FC3 - 2CF MontrealMajor League SoccerRegular Season - 1HT 1-0
- 2024/25
- CF Montreal2 - 2Atlanta United FCMajor League SoccerMLS Cup - Play-In RoundHT 0-2
- Atlanta United FC1 - 2CF MontrealMajor League SoccerRegular Season - 47HT 1-1
- CF Montreal1 - 0Atlanta United FCMajor League SoccerRegular Season - 33HT 0-0
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2542

