FC Cincinnati vs New England Revolution — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
FC Cincinnati tiếp đón New England Revolution trên sân TQL Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. FC Cincinnati đang đứng thứ 6 với 31 điểm, trong khi New England Revolution xếp thứ 4 với 37 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với FC Cincinnati thắng 2 trận, New England Revolution thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0FC Cincinnati
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0New England Revolution
FC Cincinnati — 5 trận sân nhà gần nhất
WWLWW
- FC Cincinnati4 - 3CF MontrealMajor League SoccerRegular Season - 5HT 1-2
- FC Cincinnati3 - 0Tigres UANLCONCACAF Champions LeagueRound of 16HT 1-0
- FC Cincinnati0 - 1Toronto FCMajor League SoccerRegular Season - 3HT 0-0
- FC Cincinnati9 - 0Universidad O&MCONCACAF Champions LeagueRound of 32HT 4-0
- FC Cincinnati2 - 0Atlanta United FCMajor League SoccerRegular Season - 1HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2026/27
- New England Revolution6 - 1FC CincinnatiMajor League SoccerRegular Season - 4HT 3-1
- New England Revolution1 - 1FC CincinnatiFriendlies ClubsClub FriendlyHT 0-0
- 2025/26
- New England Revolution0 - 1FC CincinnatiMajor League SoccerRegular Season - 18HT 0-1
- FC Cincinnati1 - 0New England RevolutionMajor League SoccerRegular Season - 7HT 0-0
- 2024/25
- FC Cincinnati1 - 2New England RevolutionMajor League SoccerRegular Season - 28HT 0-2
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2543

