Austin vs San Diego — Major League Soccer
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Austin tiếp đón San Diego trên sân Q2 Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Major League Soccer. Austin đang đứng thứ 14 với 24 điểm, trong khi San Diego xếp thứ 8 với 30 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Austin thắng 2 trận, San Diego thắng 0 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,50 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
5
TB bàn thắng
2.50
So sánh phong độ
Austin
DWWLD
TB điểm1.60
Bàn/Trận2.00
Thua/Trận2.00
Hiệu số0
San Diego
LLLDD
TB điểm0.40
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận2.00
Hiệu số-4
Chuỗi & Xu hướng
Austin
3 Bất bại8 Ghi bàn
San Diego
2 Bất bại3 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/2 (50%)
Trên 2 bàn1/2 (50%)
Dưới 3 bàn1/2 (50%)
Trận giữ sạch lưới0Austin
Trung bình bàn hiệp 11.50
Trận giữ sạch lưới0San Diego
Austin — 5 trận sân nhà gần nhất
WWLD
- Austin2 - 0St. Louis CityMajor League SoccerRegular Season - 11HT 0-0
- Austin2 - 0Houston DynamoMajor League SoccerRegular Season - 10HT 2-0
- Austin1 - 2Los Angeles GalaxyMajor League SoccerRegular Season - 7HT 0-1
- Austin0 - 0Los Angeles FCMajor League SoccerRegular Season - 5HT 0-0
San Diego — 5 trận sân khách gần nhất
DLLLL
- Seattle Sounders1 - 1San DiegoMajor League SoccerRegular Season - 13HT 0-1
- Houston Dynamo1 - 0San DiegoMajor League SoccerRegular Season - 9HT 1-0
- Real Salt Lake4 - 2San DiegoMajor League SoccerRegular Season - 8HT 4-1
- San Jose Earthquakes3 - 0San DiegoMajor League SoccerRegular Season - 6HT 3-0
- Toluca4 - 0San DiegoCONCACAF Champions LeagueRound of 16HT 1-0
Các trận trước
2 trận- 2025/26
- San Diego2 - 0AustinMajor League SoccerRegular Season - 17HT 0-0
- Austin2 - 1San DiegoMajor League SoccerRegular Season - 5HT 2-1
Major League Soccer
31 Đội
Eastern Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | +30 | 52 | |
| 2 | 15 | +11 | 31 | |
| 2 | 22 | +15 | 42 | |
| 3 | 21 | +11 | 37 | |
| 4 | 22 | +9 | 37 | |
| 5 | 22 | +8 | 35 | |
| 6 | 22 | -2 | 31 | |
| 7 | 22 | +5 | 28 | |
| 8 | 22 | -14 | 26 | |
| 9 | 22 | -17 | 25 | |
| 10 | 22 | -6 | 25 | |
| 11 | 22 | -8 | 25 | |
| 12 | 22 | -5 | 24 | |
| 13 | 22 | -13 | 21 | |
| 14 | 22 | -16 | 21 | |
| 15 | 22 | -8 | 20 |
Western Conference
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | +30 | 43 | |
| 2 | 22 | +4 | 39 | |
| 3 | 23 | +14 | 36 | |
| 4 | 22 | +6 | 34 | |
| 5 | 22 | +4 | 34 | |
| 6 | 22 | +3 | 34 | |
| 7 | 22 | +3 | 31 | |
| 8 | 22 | +7 | 30 | |
| 9 | 22 | -2 | 29 | |
| 10 | 21 | +1 | 28 | |
| 11 | 22 | 0 | 28 | |
| 12 | 21 | -5 | 26 | |
| 13 | 23 | -7 | 26 | |
| 14 | 22 | -13 | 24 | |
| 15 | 22 | -34 | 15 |
2558

