
Sparta Praha
- 1893
- Thành lập
- 87
- Đội hình
- 31.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Sparta Praha
Sparta Praha là câu lạc bộ bóng đá của Czech-Republic, được thành lập vào năm 1893. Sparta Praha chơi các trận sân nhà tại epet ARENA, sân vận động có sức chứa 20.854 khán giả. Sparta Praha còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 10 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 87 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Ararat-Armenia — Sparta PrahaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Europa League — 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | |
| 9 | 0 | 0 | 0 | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | |
| 11 | 0 | 0 | 0 | |
| 12 | 0 | 0 | 0 | |
| 13 | 0 | 0 | 0 | |
| 14 | 0 | 0 | 0 | |
| 15 | 0 | 0 | 0 | |
| 16 | 0 | 0 | 0 | |
| 17 | 0 | 0 | 0 | |
| 18 | 0 | 0 | 0 | |
| 19 | 0 | 0 | 0 | |
| 20 | 0 | 0 | 0 | |
| 21 | 0 | 0 | 0 | |
| 22 | 0 | 0 | 0 | |
| 23 | 0 | 0 | 0 | |
| 24 | 0 | 0 | 0 | |
| 25 | 0 | 0 | 0 | |
| 26 | 0 | 0 | 0 | |
| 27 | 0 | 0 | 0 | |
| 28 | 0 | 0 | 0 | |
| 29 | 0 | 0 | 0 | |
| 30 | 0 | 0 | 0 | |
| 31 | 0 | 0 | 0 | |
| 32 | 0 | 0 | 0 | |
| 33 | 0 | 0 | 0 | |
| 34 | 0 | 0 | 0 | |
| 35 | 0 | 0 | 0 | |
| 36 | 0 | 0 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
12J. Surovčík
Tuổi: 23
S. Zajac
Tuổi: 17
K. Hegyi
Tuổi: 20
Lukas Franc
Tuổi: 17
Lukas Franc
Tuổi: 17
D. Kerl
Tuổi: 24
P. Rodriguez
Tuổi: 19
J. Surovčík
Tuổi: 23
P. Vindahl
Tuổi: 27
S. Zajac
Tuổi: 17
K. Hegyi
Tuổi: 20
Lukas Franc
Tuổi: 17
HẬU VỆ
30K. Hoever
Tuổi: 23
J. Zelený
Tuổi: 33
M. Ryneš
Tuổi: 24
L. Mbe Soh
Tuổi: 24
T. Guddal
Tuổi: 23
A. Ševínský
Tuổi: 21
V. Vitályos
Tuổi: 18
P. Kadeřábek
Tuổi: 33
J. Martinec
Tuổi: 27
S. Pech
Tuổi: 16
A. Sørensen
Tuổi: 29
Uchenna Aririerisim
Tuổi: 22
J. Mercado
Tuổi: 23
V. Vitalyos
Tuổi: 18
J. Chávez
Tuổi: 23
O. Sonne
Tuổi: 25
J. Zelený
Tuổi: 33
M. Ryneš
Tuổi: 24
T. Guddal
Tuổi: 23
A. Ševínský
Tuổi: 21
E. Cobbaut
Tuổi: 28
P. Kadeřábek
Tuổi: 33
J. Martinec
Tuổi: 27
F. Panák
Tuổi: 30
S. Pech
Tuổi: 16
F. Riha
Tuổi: 20
A. Sørensen
Tuổi: 29
Uchenna Aririerisim
Tuổi: 22
J. Mercado
Tuổi: 23
V. Vitalyos
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
27A. Karabec
Tuổi: 22
A. Irving
Tuổi: 25
M. Jurásek
Tuổi: 22
J. Alcócer
Tuổi: 21
Santiago Eneme
Tuổi: 25
S. Mannsverk
Tuổi: 23
H. Sochurek
Tuổi: 17
P. Vydra
Tuổi: 22
R. Macek
Tuổi: 28
M. Suchomel
Tuổi: 23
J. Feit
Tuổi: 19
M. Kotisek
Tuổi: 17
A. Karabec
Tuổi: 22
A. Irving
Tuổi: 25
L. Haraslín
Tuổi: 29
J. Alcócer
Tuổi: 21
K. Kairinen
Tuổi: 27
Santiago Eneme
Tuổi: 25
S. Mannsverk
Tuổi: 23
L. Moudrý
Tuổi: 18
O. Penxa
Tuổi: 18
H. Sochurek
Tuổi: 17
P. Vydra
Tuổi: 22
R. Macek
Tuổi: 28
M. Suchomel
Tuổi: 23
J. Feit
Tuổi: 19
M. Kotisek
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
18J. Grimaldo
Tuổi: 22
M. Vojta
Tuổi: 21
J. Brunes
Tuổi: 25
L. Azaka
Tuổi: 16
G. Kuol
Tuổi: 21
D. Hollý
Tuổi: 22
E. Singhateh
Tuổi: 22
J. Topic
Tuổi: 17
J. Kuchta
Tuổi: 28
J. Grimaldo
Tuổi: 22
A. Rrahmani
Tuổi: 25
M. Vojta
Tuổi: 21
J. Brunes
Tuổi: 25
L. Azaka
Tuổi: 16
G. Kuol
Tuổi: 21
D. Hollý
Tuổi: 22
E. Singhateh
Tuổi: 22
T. Schánělec
Tuổi: 23