
Omonia Nicosia
- 1948
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- 16.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Omonia Nicosia
Omonia Nicosia là câu lạc bộ bóng đá của Cyprus, được thành lập vào năm 1948. Omonia Nicosia chơi các trận sân nhà tại Neo GSP, sân vận động có sức chứa 22.859 khán giả. Tại UEFA Europa League, đội đang đứng ở vị trí thứ 16 với 3 điểm sau 1 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 1 bàn và để thủng lưới 0 bàn. Omonia Nicosia còn góp mặt tại UEFA Conference League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 22 với 7 điểm sau 6 trận. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Celje — Omonia NicosiaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
UEFA Europa League — 2026/27
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +5 | 3 | |
| 2 | 1 | +4 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +3 | 3 | |
| 5 | 1 | +3 | 3 | |
| 6 | 1 | +2 | 3 | |
| 7 | 1 | +2 | 3 | |
| 8 | 1 | +2 | 3 | |
| 9 | 1 | +2 | 3 | |
| 10 | 1 | +1 | 3 | |
| 11 | 1 | +1 | 3 | |
| 12 | 1 | +1 | 3 | |
| 13 | 1 | +1 | 3 | |
| 14 | 1 | +1 | 3 | |
| 15 | 1 | +1 | 3 | |
| 16 | 1 | +1 | 3 | |
| 17 | 1 | 0 | 1 | |
| 18 | 1 | 0 | 1 | |
| 19 | 1 | 0 | 1 | |
| 20 | 1 | 0 | 1 | |
| 21 | 1 | -1 | 0 | |
| 22 | 1 | -1 | 0 | |
| 23 | 1 | -1 | 0 | |
| 24 | 1 | -1 | 0 | |
| 25 | 1 | -1 | 0 | |
| 26 | 1 | -1 | 0 | |
| 27 | 1 | -1 | 0 | |
| 28 | 1 | -2 | 0 | |
| 29 | 1 | -2 | 0 | |
| 30 | 1 | -2 | 0 | |
| 31 | 1 | -2 | 0 | |
| 32 | 1 | -3 | 0 | |
| 33 | 1 | -3 | 0 | |
| 34 | 1 | -3 | 0 | |
| 35 | 1 | -4 | 0 | |
| 36 | 1 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8F. Uzoho
Tuổi: 27
Fabiano
Tuổi: 37
T. Kaminski
Tuổi: 33
P. Michael
Tuổi: 20
F. Uzoho
Tuổi: 27
Fabiano
Tuổi: 37
N. Kyriakidis
Tuổi: 21
P. Michael
Tuổi: 20
HẬU VỆ
21L. Négo
Tuổi: 34
Ľ. Šatka
Tuổi: 30
J. Balkovec
Tuổi: 31
J. Duverne
Tuổi: 28
M. Odubajo
Tuổi: 32
C. Konstantinidis
Tuổi: 17
N. Panagiotou
Tuổi: 25
S. Coulibaly
Tuổi: 31
S. Simič
Tuổi: 30
Christoforou Panagiotis
Tuổi: 17
L. Négo
Tuổi: 34
J. Balkovec
Tuổi: 31
S. Agouzoul
Tuổi: 28
M. Odubajo
Tuổi: 32
C. Konstantinidis
Tuổi: 17
N. Panagiotou
Tuổi: 25
S. Coulibaly
Tuổi: 31
A. Dionkou
Tuổi: 24
F. Kitsos
Tuổi: 22
G. Masouras
Tuổi: 29
S. Simič
Tuổi: 30
TIỀN VỆ
22F. Tănase
Tuổi: 31
L. Brouwers
Tuổi: 27
I. Kousoulos
Tuổi: 29
P. Andreou
Tuổi: 19
A. Christou
Tuổi: 20
C. Eiting
Tuổi: 27
Ewandro
Tuổi: 29
M. Marić
Tuổi: 27
Mateusz Konrad Musiałowski
Tuổi: 22
K. Nwakali
Tuổi: 27
Theos Kazakeos
Tuổi: 16
I. Kousoulos
Tuổi: 29
P. Andreou
Tuổi: 19
N. Eraković
Tuổi: 26
A. Christou
Tuổi: 20
C. Eiting
Tuổi: 27
Ewandro
Tuổi: 29
M. Marić
Tuổi: 27
Mateusz Konrad Musiałowski
Tuổi: 22
G. Psilogenis
Tuổi: 18
P. Angeli
Tuổi: 19
Theos Kazakeos
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
23D. Akintola
Tuổi: 29
J. Montnor
Tuổi: 23
L. Diony
Tuổi: 33
A. Kakoullis
Tuổi: 24
A. Neophytou
Tuổi: 20
T. Chatzigiovanis
Tuổi: 28
C. Evangelou
Tuổi: 18
M. Mayambela
Tuổi: 29
Konstantinos Panagi
Tuổi: 18
M. Tankovic
Tuổi: 30
J. Montnor
Tuổi: 23
L. Diony
Tuổi: 33
E. Andreou
Tuổi: 23
A. Kakoullis
Tuổi: 24
S. Jovetić
Tuổi: 36
A. Neophytou
Tuổi: 20
T. Chatzigiovanis
Tuổi: 28
C. Evangelou
Tuổi: 18
M. Mayambela
Tuổi: 29
R. Mmaee
Tuổi: 28
Konstantinos Panagi
Tuổi: 18
Willy Semedo
Tuổi: 31
M. Tankovic
Tuổi: 30