Raków Częstochowa vs Lech Poznan — Ekstraklasa
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Raków Częstochowa tiếp đón Lech Poznan trên sân zondacrypto Arena vào ngày , bóng lăn lúc , tại Ekstraklasa. Raków Częstochowa đang đứng thứ 18 với 0 điểm, trong khi Lech Poznan xếp thứ 2 với 10 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Raków Częstochowa thắng 2 trận, Lech Poznan thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,20 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
16
TB bàn thắng
3.20
So sánh phong độ
Raków Częstochowa
Lech Poznan
Raków Częstochowa
Lech Poznan
Xu hướng trận đấu
Raków Częstochowa — 5 trận sân nhà gần nhất
- Raków Częstochowa1 - 1Widzew ŁódźEkstraklasaRegular Season - 27HT 0-0
- Raków Częstochowa1 - 2FiorentinaUEFA Europa Conference LeagueRound of 16HT 0-0
- Raków Częstochowa2 - 0Pogon SzczecinEkstraklasaRegular Season - 24HT 1-0
- Raków Częstochowa1 - 0NiecieczaEkstraklasaRegular Season - 22HT 1-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Lech Poznan4 - 3Raków CzęstochowaEkstraklasaRegular Season - 23HT 2-2
- Raków Częstochowa2 - 2Lech PoznanEkstraklasaRegular Season - 6HT 0-2
- 2024/25
- Lech Poznan0 - 1Raków CzęstochowaEkstraklasaRegular Season - 21HT 0-1
- Raków Częstochowa0 - 0Lech PoznanEkstraklasaRegular Season - 4HT 0-0
- 2023/24
- Raków Częstochowa4 - 0Lech PoznanEkstraklasaRegular Season - 23HT 3-0
Ekstraklasa
18 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 12 | |
| 2 | 4 | +5 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 10 | |
| 4 | 5 | +6 | 9 | |
| 5 | 4 | +3 | 9 | |
| 6 | 4 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | +3 | 8 | |
| 8 | 5 | +2 | 8 | |
| 9 | 5 | +1 | 8 | |
| 10 | 6 | -1 | 8 | |
| 11 | 6 | -3 | 7 | |
| 12 | 6 | -7 | 7 | |
| 13 | 6 | 0 | 6 | |
| 14 | 6 | -1 | 6 | |
| 15 | 6 | -4 | 5 | |
| 16 | 5 | -7 | 4 | |
| 17 | 5 | -4 | 3 | |
| 18 | 4 | -6 | 0 |
507

