
Hull City
- 1904
- Thành lập
- 88
- Đội hình
- 2.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Hull City
Hull City là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1904. Hull City chơi các trận sân nhà tại The MKM Stadium, sân vận động có sức chứa 25.504 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 2 với 6 điểm sau 2 trận, gồm 2 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 3 bàn và để thủng lưới 0 bàn. Hull City còn góp mặt tại Championship, nơi đội đứng ở vị trí thứ 7 với 70 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 88 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Hull City — Aston VillaDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +3 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +3 | 3 | |
| 9 | 1 | +3 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | -4 | 0 | |
| 19 | 2 | -5 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9J. Butland
Tuổi: 32
K. Tzolakis
Tuổi: 23
D. Phillips
Tuổi: 30
Archie Howard
Tuổi: 19
J. Butland
Tuổi: 32
K. Tzolakis
Tuổi: 23
I. Pandur
Tuổi: 25
D. Phillips
Tuổi: 30
Archie Howard
Tuổi: 19
HẬU VỆ
31N. Mendy
Tuổi: 21
S. Ajayi
Tuổi: 32
S. Ashbee
Tuổi: 19
L. Coyle
Tuổi: 30
C. Drameh
Tuổi: 24
J. Egan
Tuổi: 33
R. Giles
Tuổi: 25
C. Hughes
Tuổi: 22
C. McCarthy
Tuổi: 19
C. Okike
Tuổi: 18
M. Targett
Tuổi: 30
L. Herrington
Tuổi: 18
P. McNair
Tuổi: 30
M. Jacob
Tuổi: 24
S. Ajayi
Tuổi: 32
S. Ashbee
Tuổi: 19
L. Coyle
Tuổi: 30
C. Drameh
Tuổi: 24
J. Egan
Tuổi: 33
A. Famewo
Tuổi: 27
R. Giles
Tuổi: 25
C. Hughes
Tuổi: 22
C. McCarthy
Tuổi: 19
Zane Myers
Tuổi: 20
C. Okike
Tuổi: 18
Noah Wadsworth
Tuổi: 20
B. Williams
Tuổi: 25
M. Targett
Tuổi: 30
P. McNair
Tuổi: 30
J. Debayo
Tuổi: 20
M. Jacob
Tuổi: 24
TIỀN VỆ
27H. Morita
Tuổi: 30
K. Dowell
Tuổi: 28
L. Gourna-Douath
Tuổi: 22
M. Crooks
Tuổi: 31
D. Gyabi
Tuổi: 21
R. Slater
Tuổi: 26
A. Ömür
Tuổi: 26
J. Hjertø-Dahl
Tuổi: 20
E. Stroud
Tuổi: 23
E. Matazo
Tuổi: 23
Óscar Steven Zambrano Preciado
Tuổi: 21
H. Morita
Tuổi: 30
K. Dowell
Tuổi: 28
Tobias Christopher Collyer
Tuổi: 21
M. Crooks
Tuổi: 31
D. Gyabi
Tuổi: 21
A. Hadžiahmetović
Tuổi: 28
J. Lundstram
Tuổi: 31
K. Palmer
Tuổi: 29
A. Shehu
Tuổi: 19
R. Slater
Tuổi: 26
Nathan Tinsdale
Tuổi: 21
H. Vaughan
Tuổi: 21
A. Ömür
Tuổi: 26
E. Matazo
Tuổi: 23
M. Burstow
Tuổi: 22
Óscar Steven Zambrano Preciado
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
21D. Akintola
Tuổi: 29
M. Belloumi
Tuổi: 23
J. Gelhardt
Tuổi: 23
O. McBurnie
Tuổi: 29
L. Millar
Tuổi: 26
T. Sellars-Fleming
Tuổi: 20
D. Daley
Tuổi: 18
A. Kamara
Tuổi: 22
Y. Hirakawa
Tuổi: 24
D. Akintola
Tuổi: 29
M. Belloumi
Tuổi: 23
E. Destan
Tuổi: 23
J. Gelhardt
Tuổi: 23
K. Joseph
Tuổi: 24
O. McBurnie
Tuổi: 29
Joao Mendes
Tuổi: 20
L. Millar
Tuổi: 26
Joel Tshisanga Ndala
Tuổi: 19
L. Koumas
Tuổi: 20
T. Sellars-Fleming
Tuổi: 20
H. Parker
Tuổi: 19