
Manchester City
- 1880
- Thành lập
- 81
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Manchester City
Manchester City là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1880. Manchester City chơi các trận sân nhà tại Etihad Stadium, sân vận động có sức chứa 55.097 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 21 điểm sau 7 trận, gồm 7 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 19 bàn và để thủng lưới 7 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 5 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Manchester City còn góp mặt tại UEFA Champions League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 10 với 6 điểm sau 3 trận. Đội hình hiện tại có 81 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Aston Villa vs Manchester CityDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League, 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 21 | |
| 2 | 7 | +6 | 18 | |
| 3 | 7 | +18 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | +1 | 12 | |
| 6 | 7 | +5 | 10 | |
| 7 | 7 | +3 | 10 | |
| 8 | 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 7 | +1 | 9 | |
| 10 | 7 | -4 | 9 | |
| 11 | 7 | -4 | 8 | |
| 12 | 7 | -4 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 7 | -8 | 7 | |
| 15 | 7 | -4 | 6 | |
| 16 | 7 | -4 | 6 | |
| 17 | 7 | -8 | 6 | |
| 18 | 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 7 | -4 | 5 | |
| 20 | 7 | -8 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
8G. Rulli
Tuổi: 33
M. Bettinelli
Tuổi: 33
G. Donnarumma
Tuổi: 26
G. Rulli
Tuổi: 33
M. Bettinelli
Tuổi: 33
G. Donnarumma
Tuổi: 26
S. Ortega
Tuổi: 33
J. Trafford
Tuổi: 23
HẬU VỆ
21R. Aït-Nouri
Tuổi: 24
K. Braithwaite
Tuổi: 17
Rúben Dias
Tuổi: 28
J. Gvardiol
Tuổi: 23
A. Khusanov
Tuổi: 21
R. Lewis
Tuổi: 21
S. Mfuni
Tuổi: 17
M. Guéhi
Tuổi: 25
Vitor Nunes
Tuổi: 19
R. Aït-Nouri
Tuổi: 24
N. Aké
Tuổi: 30
K. Braithwaite
Tuổi: 17
Rúben Dias
Tuổi: 28
J. Gvardiol
Tuổi: 23
A. Khusanov
Tuổi: 21
R. Lewis
Tuổi: 21
S. Mfuni
Tuổi: 17
J. Stones
Tuổi: 31
M. Guéhi
Tuổi: 25
Max Alleyne
Tuổi: 20
Vitor Nunes
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
35C. Echeverri
Tuổi: 19
A. Bouaddi
Tuổi: 18
J. Grealish
Tuổi: 30
E. Fernández
Tuổi: 24
R. Cherki
Tuổi: 22
P. Foden
Tuổi: 25
Jaden Heskey
Tuổi: 20
M. Kovačić
Tuổi: 31
R. McAidoo
Tuổi: 17
Nico González
Tuổi: 23
Matheus Nunes
Tuổi: 27
N. O'Reilly
Tuổi: 20
T. Reijnders
Tuổi: 27
Rodri
Tuổi: 29
E. Anderson
Tuổi: 23
Allan
Tuổi: 21
F. Samba
Tuổi: 16
C. Echeverri
Tuổi: 19
Oscar Bobb
Tuổi: 22
R. Cherki
Tuổi: 22
P. Foden
Tuổi: 25
Jaden Heskey
Tuổi: 20
M. Kovačić
Tuổi: 31
R. McAidoo
Tuổi: 17
Nico González
Tuổi: 23
Matheus Nunes
Tuổi: 27
N. O'Reilly
Tuổi: 20
K. Phillips
Tuổi: 30
T. Reijnders
Tuổi: 27
Rodri
Tuổi: 29
Bernardo Silva
Tuổi: 31
E. Anderson
Tuổi: 23
S. Nypan
Tuổi: 19
Charlie Gray
Tuổi: 19
T. Samba
Tuổi: 17
TIỀN ĐẠO
17A. Semenyo
Tuổi: 25
I. Ndiaye
Tuổi: 25
J. Monga
Tuổi: 16
J. Doku
Tuổi: 23
E. Haaland
Tuổi: 25
Omar Marmoush
Tuổi: 26
D. Mukasa
Tuổi: 18
Sávio
Tuổi: 21
A. Semenyo
Tuổi: 25
J. Monga
Tuổi: 16
J. Doku
Tuổi: 23
E. Haaland
Tuổi: 25
Reigan Heskey
Tuổi: 17
Omar Marmoush
Tuổi: 26
D. Mukasa
Tuổi: 18
Sávio
Tuổi: 21
D. Mubama
Tuổi: 21