Hull City vs Brentford — Premier League
Phân tích AI trước trận
Ở trận Hull City – Brentford, xác suất thắng của đội nhà là 10%, hòa 45% và đội khách 45%.
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Hull City tiếp đón Brentford trên sân MKM Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Hull City đang đứng thứ 9 với 9 điểm, trong khi Brentford xếp thứ 6 với 10 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Hull City thắng 2 trận, Brentford thắng 1 trận và 2 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,60 bàn mỗi trận. Có 4 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Mô hình AI trước trận miễn phí của Shutli đọc kết quả ở mức 10% cho Hull City, 45% hòa và 45% cho Brentford. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
Thắng
Hòa
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
18
TB bàn thắng
3.60
So sánh phong độ
Hull City
Brentford
Hull City
Brentford
Xu hướng trận đấu
Hull City — 5 trận sân nhà gần nhất
- Hull City1 - 0MiddlesbroughChampionshipFinalHT 0-0
- Hull City0 - 0MillwallChampionshipSemi-finalsHT 0-0
- Hull City2 - 1NorwichChampionshipRegular Season - 46HT 1-1
- Hull City1 - 1BirminghamChampionshipRegular Season - 43HT 1-0
- Hull City0 - 0CoventryChampionshipRegular Season - 41HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2019/20
- Hull City1 - 5BrentfordChampionshipRegular Season - 30HT 1-2
- Brentford1 - 1Hull CityChampionshipRegular Season - 3HT 0-0
- 2018/19
- Brentford5 - 1Hull CityChampionshipRegular Season - 34HT 3-1
- Hull City2 - 0BrentfordChampionshipRegular Season - 22HT 2-0
- 2017/18
- Brentford1 - 1Hull CityChampionshipRegular Season - 46HT 1-1
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 21 | |
| 2 | 7 | +6 | 18 | |
| 3 | 7 | +18 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | +1 | 12 | |
| 6 | 7 | +5 | 10 | |
| 7 | 7 | +3 | 10 | |
| 8 | 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 7 | +1 | 9 | |
| 10 | 7 | -4 | 9 | |
| 11 | 7 | -4 | 8 | |
| 12 | 7 | -4 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 7 | -8 | 7 | |
| 15 | 7 | -4 | 6 | |
| 16 | 7 | -4 | 6 | |
| 17 | 7 | -8 | 6 | |
| 18 | 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 7 | -4 | 5 | |
| 20 | 7 | -8 | 4 |
630

