
Everton
- 1878
- Thành lập
- 70
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Everton
Everton là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1878. Everton chơi các trận sân nhà tại Hill Dickinson Stadium, sân vận động có sức chứa 52.888 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 3 điểm sau 1 trận, gồm 1 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 0 bàn. Everton còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 15 với 40 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 70 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Bournemouth — EvertonDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | +1 | 3 | |
| 9 | 1 | +1 | 3 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -2 | 0 | |
| 18 | 1 | -3 | 0 | |
| 19 | 1 | -3 | 0 | |
| 20 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
7T. King
Tuổi: 30
J. Pickford
Tuổi: 31
M. Travers
Tuổi: 26
T. King
Tuổi: 30
J. Pickford
Tuổi: 31
M. Travers
Tuổi: 26
H. Tyrer
Tuổi: 24
HẬU VỆ
24Adam Aznou Ben Cheikh
Tuổi: 19
J. Branthwaite
Tuổi: 23
Elijah Xavier Campbell
Tuổi: 21
M. Keane
Tuổi: 32
V. Mykolenko
Tuổi: 26
J. O'Brien
Tuổi: 24
N. Patterson
Tuổi: 24
J. Tarkowski
Tuổi: 33
W. Tamen
Tuổi: 19
G. Finney
Tuổi: 18
Adam Aznou Ben Cheikh
Tuổi: 19
J. Branthwaite
Tuổi: 23
Elijah Xavier Campbell
Tuổi: 21
S. Coleman
Tuổi: 37
M. Keane
Tuổi: 32
V. Mykolenko
Tuổi: 26
J. O'Brien
Tuổi: 24
N. Patterson
Tuổi: 24
O. Samuels-Smith
Tuổi: 19
J. Tarkowski
Tuổi: 33
A. Thomas
Tuổi: 19
R. Welch
Tuổi: 22
W. Tamen
Tuổi: 19
G. Finney
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
25C. Alcaraz
Tuổi: 23
K. Dewsbury-Hall
Tuổi: 27
J. Garner
Tuổi: 24
T. Iroegbunam
Tuổi: 22
M. Röhl
Tuổi: 23
C. Nørgaard
Tuổi: 31
H. Armstrong
Tuổi: 18
H. Hackney
Tuổi: 23
Malik Olayiwola
Tuổi: 16
H. Foster
Tuổi: 18
C. Alcaraz
Tuổi: 23
Justin Clarke
Tuổi: 2025
K. Dewsbury-Hall
Tuổi: 27
J. Garner
Tuổi: 24
J. Grealish
Tuổi: 30
I. Gueye
Tuổi: 36
T. Iroegbunam
Tuổi: 22
D. McNeil
Tuổi: 26
M. Röhl
Tuổi: 23
C. Nørgaard
Tuổi: 31
H. Armstrong
Tuổi: 18
H. Hackney
Tuổi: 23
C. Bates
Tuổi: 20
Malik Olayiwola
Tuổi: 16
H. Foster
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
14T. Barry
Tuổi: 23
Beto
Tuổi: 27
T. Dibling
Tuổi: 19
B. Graham
Tuổi: 18
I. Ndiaye
Tuổi: 25
Tyrique George
Tuổi: 19
B. Johnson
Tuổi: 24
T. Barry
Tuổi: 23
Beto
Tuổi: 27
T. Dibling
Tuổi: 19
B. Graham
Tuổi: 18
I. Ndiaye
Tuổi: 25
Tyrique George
Tuổi: 19
B. Johnson
Tuổi: 24