Hull City vs Arsenal — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Hull City tiếp đón Arsenal trên sân MKM Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Hull City đang đứng thứ 3 với 6 điểm, trong khi Arsenal xếp thứ 2 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Hull City thắng 1 trận, Arsenal thắng 3 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 2 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
1
Thắng
1
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Hull City
WWDWL
TB điểm2.00
Bàn/Trận1.20
Thua/Trận0.60
Hiệu số+3
Arsenal
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Chuỗi & Xu hướng
Hull City
4 Bất bại2 Ghi bàn
Arsenal
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn2/5 (40%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Hull City
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0Arsenal
Hull City — 5 trận sân nhà gần nhất
WDWDD
- Hull City1 - 0MiddlesbroughChampionshipFinalHT 0-0
- Hull City0 - 0MillwallChampionshipSemi-finalsHT 0-0
- Hull City2 - 1NorwichChampionshipRegular Season - 46HT 1-1
- Hull City1 - 1BirminghamChampionshipRegular Season - 43HT 1-0
- Hull City0 - 0CoventryChampionshipRegular Season - 41HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2016/17
- Arsenal2 - 0Hull CityPremier LeagueRegular Season - 25HT 1-0
- Hull City1 - 4ArsenalPremier LeagueRegular Season - 5HT 0-1
- 2015/16
- Hull City0 - 4ArsenalFA Cup5th Round ReplaysHT 0-1
- Arsenal0 - 0Hull CityFA Cup5th RoundHT 0-0
- 2014/15
- Hull City1 - 3ArsenalPremier LeagueRegular Season - 35HT 0-3
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +3 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 | |
| 19 | 2 | -5 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
493

