Leeds vs Hull City — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Leeds tiếp đón Hull City trên sân Elland Road vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Leeds đang đứng thứ 8 với 4 điểm, trong khi Hull City xếp thứ 3 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Leeds thắng 2 trận, Hull City thắng 0 trận và 3 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,80 bàn mỗi trận. Có 3 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
3
Hòa
0
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
14
TB bàn thắng
2.80
So sánh phong độ
Leeds
LWDWL
TB điểm1.40
Bàn/Trận1.00
Thua/Trận1.20
Hiệu số-1
Hull City
TB điểm0.00
Bàn/Trận0.00
Thua/Trận0.00
Hiệu số0
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn3/5 (60%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Leeds
Trung bình bàn hiệp 10.80
Trận giữ sạch lưới0Hull City
Leeds — 5 trận sân nhà gần nhất
WWWD
- Leeds1 - 0BrightonPremier LeagueRegular Season - 37HT 0-0
- Leeds3 - 1BurnleyPremier LeagueRegular Season - 35HT 1-0
- Leeds3 - 0WolvesPremier LeagueRegular Season - 33HT 2-0
- Leeds0 - 0BrentfordPremier LeagueRegular Season - 31HT 0-0
Các trận trước
5 trận- 2024/25
- Hull City3 - 3LeedsChampionshipRegular Season - 26HT 1-0
- Leeds2 - 0Hull CityChampionshipRegular Season - 4HT 0-0
- 2023/24
- Leeds3 - 1Hull CityChampionshipRegular Season - 40HT 1-1
- Hull City0 - 0LeedsChampionshipRegular Season - 7HT 0-0
- 2020/21
- Leeds1 - 1Hull CityLeague Cup2nd RoundHT 0-1
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +3 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 | |
| 19 | 2 | -5 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
641

