
Coventry
- 1883
- Thành lập
- 62
- Đội hình
- 19.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Coventry
Coventry là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1883. Coventry chơi các trận sân nhà tại The Coventry Building Society Arena, sân vận động có sức chứa 32.609 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 19 với 0 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 0 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Coventry còn góp mặt tại Championship, nơi đội đứng ở vị trí thứ 9 với 64 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 62 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Coventry — Hull CityDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | +1 | 3 | |
| 9 | 1 | +1 | 3 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -2 | 0 | |
| 18 | 1 | -3 | 0 | |
| 19 | 1 | -3 | 0 | |
| 20 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
6C. Rushworth
Tuổi: 24
B. Wilson
Tuổi: 33
O. Dovin
Tuổi: 23
C. Rushworth
Tuổi: 24
O. Varney
Tuổi: 19
B. Wilson
Tuổi: 33
HẬU VỆ
20A. Amenda
Tuổi: 22
J. Bidwell
Tuổi: 32
Miguel Brau
Tuổi: 24
J. Dasilva
Tuổi: 27
K. Kesler-Hayden
Tuổi: 23
L. Kitching
Tuổi: 26
B. Thomas
Tuổi: 24
L. Woolfenden
Tuổi: 27
M. van Ewijk
Tuổi: 25
Caleb Marfo Yirenkyi
Tuổi: 19
A. Amenda
Tuổi: 22
J. Bidwell
Tuổi: 32
Miguel Brau
Tuổi: 24
J. Dasilva
Tuổi: 27
K. Kesler-Hayden
Tuổi: 23
L. Kitching
Tuổi: 26
B. Thomas
Tuổi: 24
L. Woolfenden
Tuổi: 27
M. van Ewijk
Tuổi: 25
Caleb Marfo Yirenkyi
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
26F. Onyeka
Tuổi: 27
G. Hamer
Tuổi: 28
Kai Andrews
Tuổi: 19
J. Eccles
Tuổi: 25
M. Grimes
Tuổi: 30
J. Latibeaudiere
Tuổi: 25
J. Rudoni
Tuổi: 24
T. Sakamoto
Tuổi: 29
E. Simms
Tuổi: 24
V. Torp
Tuổi: 26
R. Borges Rodrigues
Tuổi: 22
R. Esse
Tuổi: 20
F. Onyeka
Tuổi: 27
G. Hamer
Tuổi: 28
J. Allen
Tuổi: 30
Kai Andrews
Tuổi: 19
J. Eccles
Tuổi: 25
M. Grimes
Tuổi: 30
J. Latibeaudiere
Tuổi: 25
Callum Perry
Tuổi: 20
J. Rudoni
Tuổi: 24
T. Sakamoto
Tuổi: 29
George Shepherd
E. Simms
Tuổi: 24
V. Torp
Tuổi: 26
R. Borges Rodrigues
Tuổi: 22
TIỀN ĐẠO
10L. Tchaouna
Tuổi: 22
E. Mason-Clark
Tuổi: 26
B. Thomas-Asante
Tuổi: 27
H. Wright
Tuổi: 27
L. Tchaouna
Tuổi: 22
E. Mason-Clark
Tuổi: 26
B. Thomas-Asante
Tuổi: 27
H. Wright
Tuổi: 27
Yang Min-Hyeok
Tuổi: 19
J. Markelo
Tuổi: 22