
Tottenham
- 1882
- Thành lập
- 95
- Đội hình
- 18.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Tottenham
Tottenham là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1882. Tottenham chơi các trận sân nhà tại Tottenham Hotspur Stadium, sân vận động có sức chứa 62.850 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 18 với 0 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 0 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Tottenham còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 5 với 66 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 95 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Tottenham — NewcastleDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | +1 | 3 | |
| 9 | 1 | +1 | 3 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -2 | 0 | |
| 18 | 1 | -3 | 0 | |
| 19 | 1 | -3 | 0 | |
| 20 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Dúbravka
Tuổi: 36
B. Austin
Tuổi: 26
A. Kinský
Tuổi: 22
G. Vicario
Tuổi: 29
M. Dúbravka
Tuổi: 36
B. Austin
Tuổi: 26
Luca Gunter
Tuổi: 20
A. Kinský
Tuổi: 22
G. Vicario
Tuổi: 29
HẬU VỆ
31M. Senesi
Tuổi: 28
A. Robertson
Tuổi: 31
J. van Hecke
Tuổi: 25
K. Danso
Tuổi: 27
B. Davies
Tuổi: 32
A. Gray
Tuổi: 19
M. Hardy
Tuổi: 17
Pedro Porro
Tuổi: 26
D. Udogie
Tuổi: 23
M. van de Ven
Tuổi: 24
Souza
Tuổi: 19
K. Takai
Tuổi: 21
James Rowswell
Tuổi: 19
M. Senesi
Tuổi: 28
A. Robertson
Tuổi: 31
J. van Hecke
Tuổi: 25
J. Byfield
Tuổi: 17
K. Danso
Tuổi: 27
B. Davies
Tuổi: 32
A. Gray
Tuổi: 19
M. Hardy
Tuổi: 17
Pedro Porro
Tuổi: 26
C. Romero
Tuổi: 27
J. Rowswell
Tuổi: 19
D. Spence
Tuổi: 25
D. Udogie
Tuổi: 23
M. van de Ven
Tuổi: 24
Souza
Tuổi: 19
K. Takai
Tuổi: 21
R. Drăgușin
Tuổi: 23
James Rowswell
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
29C. Gallagher
Tuổi: 25
S. Tonali
Tuổi: 25
Mateus Fernandes
Tuổi: 21
R. Bentancur
Tuổi: 28
L. Bergvall
Tuổi: 19
Rio Kyerematen
Tuổi: 20
J. Maddison
Tuổi: 29
C. Olusesi
Tuổi: 18
P. Sarr
Tuổi: 23
X. Simons
Tuổi: 22
T. Hall
Tuổi: 18
T. Hall
Tuổi: 20
C. Gallagher
Tuổi: 25
S. Tonali
Tuổi: 25
Mateus Fernandes
Tuổi: 21
R. Bentancur
Tuổi: 28
L. Bergvall
Tuổi: 19
Y. Bissouma
Tuổi: 29
Dante Jamel Cassanova
Tuổi: 21
O. Irow
Tuổi: 19
M. Kudus
Tuổi: 25
Rio Kyerematen
Tuổi: 20
J. Maddison
Tuổi: 29
C. Olusesi
Tuổi: 18
João Palhinha
Tuổi: 30
P. Sarr
Tuổi: 23
X. Simons
Tuổi: 22
T. Hall
Tuổi: 18
T. Hall
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
26M. Moore
Tuổi: 18
Richarlison
Tuổi: 28
D. Scarlett
Tuổi: 21
D. Solanke
Tuổi: 28
M. Tel
Tuổi: 20
L. Williams-Barnett
Tuổi: 17
J. Donley
Tuổi: 20
Oyindamola Ajayi
Tuổi: 19
M. Solomon
Tuổi: 26
M. Moore
Tuổi: 18
Y. Akhamrich
Tuổi: 20
B. Johnson
Tuổi: 24
R. Kolo Muani
Tuổi: 27
E. Lehane
Tuổi: 19
W. Odobert
Tuổi: 21
Richarlison
Tuổi: 28
D. Scarlett
Tuổi: 21
D. Solanke
Tuổi: 28
M. Tel
Tuổi: 20
T. Thompson
Tuổi: 17
L. Williams-Barnett
Tuổi: 17
J. Donley
Tuổi: 20
Yang Min-Hyeok
Tuổi: 19
M. Melia
Tuổi: 18
J. Wilson
Tuổi: 18
Oyindamola Ajayi
Tuổi: 19