
Fulham
- 1879
- Thành lập
- 66
- Đội hình
- 12.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Fulham
Fulham là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1879. Fulham chơi các trận sân nhà tại Craven Cottage, sân vận động có sức chứa 29.589 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 12 với 0 điểm sau 1 trận, gồm 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 2 bàn và để thủng lưới 3 bàn. Fulham còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 13 với 47 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 66 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 1 | +4 | 3 | |
| 2 | 1 | +3 | 3 | |
| 3 | 1 | +3 | 3 | |
| 4 | 1 | +2 | 3 | |
| 5 | 1 | +2 | 3 | |
| 6 | 1 | +1 | 3 | |
| 7 | 1 | +1 | 3 | |
| 8 | 1 | +1 | 3 | |
| 9 | 1 | +1 | 3 | |
| 10 | 1 | 0 | 1 | |
| 11 | 1 | 0 | 1 | |
| 12 | 1 | -1 | 0 | |
| 13 | 1 | -1 | 0 | |
| 14 | 1 | -1 | 0 | |
| 15 | 1 | -1 | 0 | |
| 16 | 1 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -2 | 0 | |
| 18 | 1 | -3 | 0 | |
| 19 | 1 | -3 | 0 | |
| 20 | 1 | -4 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
5B. Lecomte
Tuổi: 34
B. Leno
Tuổi: 33
B. Lecomte
Tuổi: 34
B. Leno
Tuổi: 33
Alfie Shane McNally
Tuổi: 21
HẬU VỆ
19S. Amissah
Tuổi: 18
J. Andersen
Tuổi: 29
C. Bassey
Tuổi: 26
T. Castagne
Tuổi: 30
Jorge Cuenca
Tuổi: 26
A. Robinson
Tuổi: 28
K. Tete
Tuổi: 30
L. De Fougerolles
Tuổi: 20
H. Araujo
Tuổi: 21
S. Amissah
Tuổi: 18
J. Andersen
Tuổi: 29
C. Bassey
Tuổi: 26
T. Castagne
Tuổi: 30
Jorge Cuenca
Tuổi: 26
I. Diop
Tuổi: 28
A. Robinson
Tuổi: 28
K. Tete
Tuổi: 30
L. De Fougerolles
Tuổi: 20
H. Araujo
Tuổi: 21
TIỀN VỆ
28S. Berge
Tuổi: 27
T. Cairney
Tuổi: 34
A. Iwobi
Tuổi: 29
Joshua King
Tuổi: 18
H. Reed
Tuổi: 30
R. Sessegnon
Tuổi: 25
E. Smith Rowe
Tuổi: 25
S. Charles
Tuổi: 22
Oscar Bobb
Tuổi: 22
L. Harris
Tuổi: 20
César Palacios
Tuổi: 21
C. Nwoko
Tuổi: 20
S. Berge
Tuổi: 27
T. Cairney
Tuổi: 34
J. Esenga
Tuổi: 18
A. Iwobi
Tuổi: 29
Joshua King
Tuổi: 18
S. Lukić
Tuổi: 29
H. Reed
Tuổi: 30
S. Ridgeon
Tuổi: 17
R. Sessegnon
Tuổi: 25
E. Smith Rowe
Tuổi: 25
H. Wilson
Tuổi: 28
S. Charles
Tuổi: 22
Oscar Bobb
Tuổi: 22
L. Harris
Tuổi: 20
César Palacios
Tuổi: 21
C. Nwoko
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
14Gonzalo García
Tuổi: 21
Kevin
Tuổi: 22
J. Kusi-Asare
Tuổi: 18
Rodrigo Muniz
Tuổi: 24
M. Zepa
Tuổi: 17
Gonzalo García
Tuổi: 21
S. Chukwueze
Tuổi: 26
R. Jiménez
Tuổi: 34
Kevin
Tuổi: 22
J. Kusi-Asare
Tuổi: 18
A. Loupalo-Bi
Tuổi: 20
Rodrigo Muniz
Tuổi: 24
Adama Traoré
Tuổi: 29
M. Zepa
Tuổi: 17