
Brentford
- 1889
- Thành lập
- 75
- Đội hình
- 4.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Brentford
Brentford là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1889. Brentford chơi các trận sân nhà tại Gtech Community Stadium, sân vận động có sức chứa 17.250 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 4 với 4 điểm sau 2 trận, gồm 1 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 4 bàn và để thủng lưới 1 bàn. Brentford còn góp mặt tại 2023/24, nơi đội đứng ở vị trí thứ 16 với 39 điểm sau 38 trận. Đội hình hiện tại có 75 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Brentford — SunderlandDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +3 | 6 | |
| 3 | 2 | +2 | 6 | |
| 4 | 2 | +3 | 4 | |
| 5 | 2 | +2 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +1 | 4 | |
| 8 | 2 | +3 | 3 | |
| 9 | 1 | +3 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 1 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | -4 | 0 | |
| 19 | 2 | -5 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
10E. Balcombe
Tuổi: 26
C. Kelleher
Tuổi: 27
H. Valdimarsson
Tuổi: 24
A. Stokes
Tuổi: 17
E. Balcombe
Tuổi: 26
M. Cox
Tuổi: 22
C. Kelleher
Tuổi: 27
H. Valdimarsson
Tuổi: 24
J. Eyestone
Tuổi: 19
A. Stokes
Tuổi: 17
HẬU VỆ
21J. Meghoma
Tuổi: 19
K. Ajer
Tuổi: 27
N. Collins
Tuổi: 24
R. Henry
Tuổi: 28
A. Hickey
Tuổi: 23
M. Kayode
Tuổi: 21
E. Pinnock
Tuổi: 32
S. van den Berg
Tuổi: 24
J. Stephenson
Tuổi: 18
O. Shield
Tuổi: 19
J. Meghoma
Tuổi: 19
K. Ajer
Tuổi: 27
Benjamin Arthur
Tuổi: 20
N. Collins
Tuổi: 24
R. Henry
Tuổi: 28
A. Hickey
Tuổi: 23
M. Kayode
Tuổi: 21
E. Pinnock
Tuổi: 32
S. van den Berg
Tuổi: 24
J. Stephenson
Tuổi: 18
O. Shield
Tuổi: 19
TIỀN VỆ
31M. Sangaré
Tuổi: 23
Fábio Carvalho
Tuổi: 23
M. Damsgaard
Tuổi: 25
J. Dasilva
Tuổi: 27
Gustavo Gomes
Tuổi: 20
V. Janelt
Tuổi: 27
M. Jensen
Tuổi: 29
K. Lewis-Potter
Tuổi: 24
K. Schade
Tuổi: 24
Y. Yarmolyuk
Tuổi: 21
Jannik Schuster
Tuổi: 19
Luka Bentt
Tuổi: 18
R. Owen
Tuổi: 20
M. Sangaré
Tuổi: 23
Fábio Carvalho
Tuổi: 23
M. Damsgaard
Tuổi: 25
J. Dasilva
Tuổi: 27
Gustavo Gomes
Tuổi: 20
J. Henderson
Tuổi: 35
V. Janelt
Tuổi: 27
M. Jensen
Tuổi: 29
Y. Konak
Tuổi: 19
K. Lewis-Potter
Tuổi: 24
A. Milambo
Tuổi: 20
F. Onyeka
Tuổi: 27
M. Peart-Harris
Tuổi: 23
K. Schade
Tuổi: 24
Y. Yarmolyuk
Tuổi: 21
Jannik Schuster
Tuổi: 19
Luka Bentt
Tuổi: 18
R. Owen
Tuổi: 20
TIỀN ĐẠO
13C. Wilson
Tuổi: 33
Kaye Iyowuna Furo
Tuổi: 18
D. Ouattara
Tuổi: 23
Thiago
Tuổi: 24
J. Anthony
Tuổi: 26
M. Lawrence
Tuổi: 26
C. Wilson
Tuổi: 33
Kaye Iyowuna Furo
Tuổi: 18
R. Donovan
Tuổi: 19
R. Nelson
Tuổi: 26
D. Ouattara
Tuổi: 23
Thiago
Tuổi: 24
J. Anthony
Tuổi: 26