Ipswich vs Hull City — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Ipswich tiếp đón Hull City trên sân Portman Road vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Ipswich đang đứng thứ 12 với 3 điểm, trong khi Hull City xếp thứ 3 với 6 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Ipswich thắng 2 trận, Hull City thắng 2 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 2,60 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 2 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
1
Hòa
2
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
13
TB bàn thắng
2.60
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/5 (20%)
Trên 2 bàn2/5 (40%)
Dưới 3 bàn3/5 (60%)
Trận giữ sạch lưới0Ipswich
Trung bình bàn hiệp 11.20
Trận giữ sạch lưới0Hull City
Ipswich — 5 trận sân nhà gần nhất
WDDWW
- Ipswich2 - 1BirminghamChampionshipRegular Season - 41HT 2-1
- Ipswich1 - 1MillwallChampionshipRegular Season - 39HT 1-0
- Ipswich1 - 1LeicesterChampionshipRegular Season - 36HT 0-1
- Ipswich1 - 0Hull CityChampionshipRegular Season - 32HT 0-0
- Ipswich3 - 0SwanseaChampionshipRegular Season - 35HT 2-0
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Ipswich1 - 0Hull CityChampionshipRegular Season - 32HT 0-0
- Hull City0 - 2IpswichChampionshipRegular Season - 17HT 0-0
- 2023/24
- Hull City3 - 3IpswichChampionshipRegular Season - 45HT 1-2
- Ipswich3 - 0Hull CityChampionshipRegular Season - 10HT 2-0
- 2020/21
- Hull City0 - 1IpswichLeague OneRegular Season - 31HT 0-1
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +3 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 | |
| 19 | 2 | -5 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
641

