Hull City vs Chelsea — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Hull City tiếp đón Chelsea trên sân MKM Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Hull City đang đứng thứ 9 với 9 điểm, trong khi Chelsea xếp thứ 4 với 13 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 5 lần, với Hull City thắng 2 trận, Chelsea thắng 3 trận và 0 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Có 1 trong tổng số 5 lần đối đầu chứng kiến cả hai đội cùng ghi bàn, và 3 trận kết thúc với hơn hai bàn thắng. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
2
Thắng
0
Hòa
3
Thắng
Tổng số trận
5
Bàn thắng
15
TB bàn thắng
3.00
So sánh phong độ
Hull City
LDWWD
TB điểm1.60
Bàn/Trận0.60
Thua/Trận0.20
Hiệu số+2
Chelsea
WWWLW
TB điểm2.40
Bàn/Trận3.20
Thua/Trận2.00
Hiệu số+6
Chuỗi & Xu hướng
Hull City
Chelsea
1 Bất bại8 Ghi bàn
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/5 (20%)
Trên 2 bàn3/5 (60%)
Dưới 3 bàn2/5 (40%)
Trận giữ sạch lưới0Hull City
Trung bình bàn hiệp 11.40
Trận giữ sạch lưới0Chelsea
Hull City — 5 trận sân nhà gần nhất
DWDW
- Hull City0 - 0Aston VillaPremier LeagueRegular Season - 3HT 0-0
- Hull City2 - 0Manchester UnitedPremier LeagueRegular Season - 1HT 2-0
- Hull City0 - 0NiceFriendlies ClubsClub FriendliesHT 0-0
- Hull City1 - 0MiddlesbroughChampionshipFinalHT 0-0
Chelsea — 5 trận sân khách gần nhất
LWD
- Arsenal2 - 1ChelseaPremier LeagueRegular Season - 3HT 1-1
- Fulham2 - 3ChelseaPremier LeagueRegular Season - 1HT 1-2
- Johor Darul Takzim FC3 - 3ChelseaFriendlies ClubsClub FriendliesHT 1-1
Các trận trước
5 trận- 2025/26
- Hull City0 - 4ChelseaFA CupRound of 32HT 0-1
- 2019/20
- Hull City1 - 2ChelseaFA Cup4th RoundHT 0-1
- 2017/18
- Chelsea4 - 0Hull CityFA Cup5th RoundHT 4-0
- 2016/17
- Chelsea2 - 0Hull CityPremier LeagueRegular Season - 22HT 1-0
- Hull City0 - 2ChelseaPremier LeagueRegular Season - 7HT 0-0
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 | +12 | 21 | |
| 2 | 7 | +6 | 18 | |
| 3 | 7 | +18 | 16 | |
| 4 | 7 | +4 | 13 | |
| 5 | 7 | +1 | 12 | |
| 6 | 7 | +5 | 10 | |
| 7 | 7 | +3 | 10 | |
| 8 | 7 | +1 | 10 | |
| 9 | 7 | +1 | 9 | |
| 10 | 7 | -4 | 9 | |
| 11 | 7 | -4 | 8 | |
| 12 | 7 | -4 | 8 | |
| 13 | 7 | 0 | 7 | |
| 14 | 7 | -8 | 7 | |
| 15 | 7 | -4 | 6 | |
| 16 | 7 | -4 | 6 | |
| 17 | 7 | -8 | 6 | |
| 18 | 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 7 | -4 | 5 | |
| 20 | 7 | -8 | 4 |
495

