
Ipswich
- 1878
- Thành lập
- 78
- Đội hình
- 10.
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về Ipswich
Ipswich là câu lạc bộ bóng đá của England, được thành lập vào năm 1878. Ipswich chơi các trận sân nhà tại Portman Road, sân vận động có sức chứa 30.311 khán giả. Tại Premier League, đội đang đứng ở vị trí thứ 10 với 9 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 9 bàn và để thủng lưới 12 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 0 trận hòa và 3 trận thua. Ipswich còn góp mặt tại Championship, nơi đội đứng ở vị trí thứ 2 với 96 điểm sau 46 trận. Đội hình hiện tại có 78 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Trận đấu tiếp theo
Manchester City — IpswichDang ky de mo khoa phan tich xac suat ban thang thoi gian thuc
Bảng xếp hạng
Premier League — 2026/27
20 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +11 | 18 | |
| 2 | 6 | +5 | 15 | |
| 3 | 6 | +13 | 13 | |
| 4 | 6 | +6 | 10 | |
| 5 | 6 | +3 | 10 | |
| 6 | 6 | +2 | 10 | |
| 7 | 6 | +3 | 9 | |
| 8 | 6 | +2 | 9 | |
| 9 | 6 | 0 | 9 | |
| 10 | 6 | -3 | 9 | |
| 11 | 6 | -3 | 8 | |
| 12 | 6 | -3 | 7 | |
| 13 | 6 | 0 | 6 | |
| 14 | 6 | -6 | 6 | |
| 15 | 6 | -3 | 5 | |
| 16 | 6 | -5 | 5 | |
| 17 | 6 | -6 | 4 | |
| 18 | 6 | -6 | 3 | |
| 19 | 6 | -6 | 3 | |
| 20 | 6 | -4 | 2 |
Đội hình
THỦ MÔN
11K. Scherpen
Tuổi: 25
D. Button
Tuổi: 36
A. Palmer
Tuổi: 29
C. Walton
Tuổi: 30
K. van Oevelen
Tuổi: 22
Alex Noonan
Tuổi: 17
K. Scherpen
Tuổi: 25
D. Button
Tuổi: 36
A. Palmer
Tuổi: 29
C. Walton
Tuổi: 30
K. van Oevelen
Tuổi: 22
HẬU VỆ
19I. Diop
Tuổi: 28
L. Davis
Tuổi: 26
D. Furlong
Tuổi: 30
J. Greaves
Tuổi: 25
B. Johnson
Tuổi: 25
C. Kipré
Tuổi: 29
D. O'Shea
Tuổi: 26
I. Diop
Tuổi: 28
E. Baggott
Tuổi: 23
S. Boniface
Tuổi: 19
H. Clarke
Tuổi: 24
L. Davis
Tuổi: 26
D. Furlong
Tuổi: 30
J. Greaves
Tuổi: 25
B. Johnson
Tuổi: 25
C. Kipré
Tuổi: 29
D. O'Shea
Tuổi: 26
C. Townsend
Tuổi: 32
A. Young
Tuổi: 40
TIỀN VỆ
22S. Lukić
Tuổi: 29
E. Palacios
Tuổi: 27
J. Enciso
Tuổi: 21
A. Ouattara
Tuổi: 20
C. Humphreys
Tuổi: 22
A. Matusiwa
Tuổi: 27
M. Núñez
Tuổi: 25
J. Taylor
Tuổi: 27
Z. Flemming
Tuổi: 27
Florentino
Tuổi: 26
C. Compton
Tuổi: 18
S. Lukić
Tuổi: 29
J. Cajuste
Tuổi: 26
C. Humphreys
Tuổi: 22
A. Matusiwa
Tuổi: 27
M. Núñez
Tuổi: 25
S. Szmodics
Tuổi: 30
J. Taylor
Tuổi: 27
Florentino
Tuổi: 26
D. Neil
Tuổi: 24
W. Burns
Tuổi: 31
F. Barbrook
Tuổi: 21
TIỀN ĐẠO
26Emersonn
Tuổi: 21
A. Fatawu
Tuổi: 21
D. Maeda
Tuổi: 28
C. Akpom
Tuổi: 30
J. Clarke
Tuổi: 25
S. Egeli
Tuổi: 19
G. Hirst
Tuổi: 26
K. McAteer
Tuổi: 24
J. Philogene
Tuổi: 23
A. Mehmeti
Tuổi: 24
C. Ogbene
Tuổi: 28
T. Mendel-Idowu
Tuổi: 20
Emersonn
Tuổi: 21
A. Fatawu
Tuổi: 21
D. Maeda
Tuổi: 28
C. Akpom
Tuổi: 30
L. Ayinde
Tuổi: 21
Iván Azón
Tuổi: 23
J. Clarke
Tuổi: 25
S. Egeli
Tuổi: 19
L. Fletcher
Tuổi: 18
G. Hirst
Tuổi: 26
K. McAteer
Tuổi: 24
J. Philogene
Tuổi: 23
A. Mehmeti
Tuổi: 24
C. Ogbene
Tuổi: 28