Everton vs Ipswich — Premier League
Phân tích trước trận
🎯 Tín hiệu bàn thắng trực tiếp
Xem trước trận đấu
Everton tiếp đón Ipswich trên sân Hill Dickinson Stadium vào ngày , bóng lăn lúc , tại Premier League. Everton đang đứng thứ 7 với 4 điểm, trong khi Ipswich xếp thứ 12 với 3 điểm. Hai đội từng chạm trán nhau 2 lần, với Everton thắng 0 trận, Ipswich thắng 1 trận và 1 trận hòa. Các cuộc đối đầu trong quá khứ ghi nhận trung bình 3,00 bàn mỗi trận. Đội hình ra sân, thống kê và phân tích trực tiếp sẽ tự động xuất hiện trên trang này ngay khi hệ thống dữ liệu của Shutli tiếp nhận.
Mở Shutli trong ứng dụng
Đối đầu trực tiếp
0
Thắng
1
Hòa
1
Thắng
Tổng số trận
2
Bàn thắng
6
TB bàn thắng
3.00
Xu hướng trận đấu
Cả hai đội đều ghi bàn1/2 (50%)
Trên 2 bàn1/2 (50%)
Dưới 3 bàn1/2 (50%)
Trận giữ sạch lưới0Everton
Trung bình bàn hiệp 12.50
Trận giữ sạch lưới0Ipswich
Everton — 5 trận sân nhà gần nhất
LDLWW
- Everton1 - 3SunderlandPremier LeagueRegular Season - 37HT 1-0
- Everton3 - 3Manchester CityPremier LeagueRegular Season - 35HT 0-1
- Everton1 - 2LiverpoolPremier LeagueRegular Season - 33HT 0-1
- Everton3 - 0ChelseaPremier LeagueRegular Season - 31HT 1-0
- Everton2 - 0BurnleyPremier LeagueRegular Season - 29HT 1-0
Ipswich — 5 trận sân khách gần nhất
DDWLW
- Southampton2 - 2IpswichChampionshipRegular Season - 40HT 0-0
- West Brom0 - 0IpswichChampionshipRegular Season - 45HT 0-0
- Charlton1 - 2IpswichChampionshipRegular Season - 44HT 1-1
- Portsmouth2 - 0IpswichChampionshipRegular Season - 26HT 2-0
- Norwich0 - 2IpswichChampionshipRegular Season - 42HT 0-2
Các trận trước
2 trận- 2024/25
- Everton2 - 2IpswichPremier LeagueRegular Season - 35HT 2-1
- Ipswich0 - 2EvertonPremier LeagueRegular Season - 8HT 0-2
Premier League
20 Đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | +4 | 6 | |
| 2 | 2 | +4 | 6 | |
| 3 | 2 | +3 | 6 | |
| 4 | 2 | +2 | 6 | |
| 5 | 2 | +3 | 4 | |
| 6 | 2 | +2 | 4 | |
| 7 | 2 | +2 | 4 | |
| 8 | 2 | +1 | 4 | |
| 9 | 2 | +3 | 3 | |
| 10 | 2 | +1 | 3 | |
| 11 | 2 | 0 | 3 | |
| 12 | 2 | -2 | 3 | |
| 13 | 2 | 0 | 2 | |
| 14 | 2 | -1 | 1 | |
| 15 | 2 | -1 | 1 | |
| 16 | 2 | -2 | 0 | |
| 17 | 2 | -4 | 0 | |
| 18 | 2 | -5 | 0 | |
| 19 | 2 | -5 | 0 | |
| 20 | 2 | -5 | 0 |
631

