
England U17
- 1863
- Thành lập
- 74
- Đội hình
- -
- Hạng
- 2026/27
- Mùa giải
Giới thiệu về England U17
England U17 là đội tuyển bóng đá quốc gia, được thành lập vào năm 1863. England U17 chơi các trận sân nhà tại St George’s Park - Pitch 6, sân vận động có sức chứa 1.000 khán giả. Đội hình hiện tại có 74 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Championship, 2026/27
24 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 11 | +8 | 23 | |
| 2 | 11 | +18 | 22 | |
| 3 | 11 | +6 | 22 | |
| 4 | 11 | +9 | 20 | |
| 5 | 11 | +3 | 20 | |
| 6 | 11 | +2 | 19 | |
| 7 | 11 | +11 | 17 | |
| 8 | 10 | +3 | 17 | |
| 9 | 11 | +3 | 17 | |
| 10 | 11 | +1 | 15 | |
| 11 | 11 | +1 | 15 | |
| 12 | 11 | 0 | 15 | |
| 13 | 10 | 0 | 14 | |
| 14 | 11 | -1 | 14 | |
| 15 | 11 | -3 | 14 | |
| 16 | 11 | -3 | 14 | |
| 17 | 11 | -5 | 14 | |
| 18 | 11 | -10 | 12 | |
| 19 | 11 | +1 | 11 | |
| 20 | 11 | -9 | 11 | |
| 21 | 11 | -4 | 9 | |
| 22 | 11 | -5 | 8 | |
| 23 | 11 | -11 | 6 | |
| 24 | 11 | -15 | 4 |
Đội hình
THỦ MÔN
10Roman Dowell
Tuổi: 16
R. Dowell
Tuổi: 16
B. Vickery
Tuổi: 16
D. Moody
Tuổi: 17
J. Porter
Tuổi: 17
L. Awesu
Tuổi: 17
I. Collinson
Tuổi: 15
G. Mair
Tuổi: 16
R. Dowell
Tuổi: 16
B. Vickery
Tuổi: 16
HẬU VỆ
22M. Salmon
Tuổi: 16
C. Diakite
Tuổi: 16
C. Diakite
Tuổi: 16
Oscar Sandiford
J. Watson
Tuổi: 16
O. Wilkinson
Tuổi: 16
Jacob Howard
Tuổi: 16
M. Salmon
Tuổi: 16
L. Page
Tuổi: 17
K. Braithwaite
Tuổi: 17
F. Simmonds
Tuổi: 17
M. Hardy
Tuổi: 17
M. Barrett
Tuổi: 16
C. Diakite
Tuổi: 16
R. Gokah
Tuổi: 16
D. Headley
Tuổi: 17
J. King
Tuổi: 16
Oscar Sandiford
A. Thornton
Tuổi: 16
J. Watson
Tuổi: 16
O. Wilkinson
Tuổi: 16
Jacob Howard
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
20M. Nicoll-Jazuli
Tuổi: 15
Hugo de Lisle
Tuổi: 16
K. Cassim
Tuổi: 16
Max Little
Tuổi: 17
Mahdi Nicoll-Jazuli
Tuổi: 16
Oliver Boast
Tuổi: 16
S. Ridgeon
Tuổi: 17
R. Walsh
Tuổi: 17
R. McAidoo
Tuổi: 17
B. Burrows
Tuổi: 17
Malik Olayiwola
Tuổi: 16
S. Alabi
Tuổi: 16
C. Holland
Tuổi: 16
J. Drakes-Thomas
Tuổi: 16
H. Miles
Tuổi: 17
M. Nicoll Jazuli
Tuổi: 15
Hugo de Lisle
Tuổi: 16
K. Cassim
Tuổi: 16
Max Little
Tuổi: 17
Mahdi Nicoll-Jazuli
Tuổi: 16
TIỀN ĐẠO
22R. Kavuma McQueen
Tuổi: 16
O. Boast
Tuổi: 16
A. Tavares
Tuổi: 15
Joseph Gabriel
Tuổi: 15
M. Mills
Tuổi: 16
Harvey Higgins
Tuổi: 17
Joseph Gabriel
Tuổi: 15
Bendito Mantato
Tuổi: 17
Alejandro Gomes Rodriguez
Tuổi: 17
Brian Madjo
Tuổi: 16
J. Evans
Tuổi: 17
Reigan Heskey
Tuổi: 17
L. Williams-Barnett
Tuổi: 17
I. Tyjon
Tuổi: 17
R. Kavuma McQueen
Tuổi: 16
O. Boast
Tuổi: 16
C. Ezenwata
Tuổi: 17
A. Tavares
Tuổi: 15
K. Thompson
Tuổi: 16
Joseph Gabriel
Tuổi: 15
M. Mills
Tuổi: 16
Harvey Higgins
Tuổi: 17