
Rīgas FS
- 2005
- Thành lập
- 86
- Đội hình
- 32.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Rīgas FS
Rīgas FS là câu lạc bộ bóng đá của Latvia, được thành lập vào năm 2005. Rīgas FS chơi các trận sân nhà tại LNK Sporta Parks, sân vận động có sức chứa 3.000 khán giả. Tại UEFA Europa League, đội đang đứng ở vị trí thứ 32 với 5 điểm sau 8 trận, gồm 1 trận thắng, 2 trận hòa và 5 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 6 bàn và để thủng lưới 13 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 1 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua. Đội hình hiện tại có 86 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Europa League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +12 | 19 | |
| 2 | 8 | +8 | 19 | |
| 3 | 8 | +7 | 18 | |
| 4 | 8 | +8 | 17 | |
| 5 | 8 | +4 | 16 | |
| 6 | 8 | +8 | 15 | |
| 7 | 8 | +6 | 15 | |
| 8 | 8 | +6 | 14 | |
| 9 | 8 | +3 | 14 | |
| 10 | 8 | +2 | 14 | |
| 11 | 8 | +1 | 14 | |
| 12 | 8 | +8 | 13 | |
| 13 | 8 | +4 | 13 | |
| 14 | 8 | +3 | 13 | |
| 15 | 8 | +4 | 12 | |
| 16 | 8 | +1 | 12 | |
| 17 | 8 | 0 | 12 | |
| 18 | 8 | +2 | 11 | |
| 19 | 8 | 0 | 11 | |
| 20 | 8 | 0 | 11 | |
| 21 | 8 | 0 | 11 | |
| 22 | 8 | +2 | 10 | |
| 23 | 8 | -1 | 10 | |
| 24 | 8 | -2 | 10 | |
| 25 | 8 | -3 | 10 | |
| 26 | 8 | -5 | 10 | |
| 27 | 8 | -3 | 9 | |
| 28 | 8 | -5 | 9 | |
| 29 | 8 | -9 | 6 | |
| 30 | 8 | -4 | 5 | |
| 31 | 8 | -7 | 5 | |
| 32 | 8 | -7 | 5 | |
| 33 | 8 | -7 | 4 | |
| 34 | 8 | -13 | 4 | |
| 35 | 8 | -9 | 3 | |
| 36 | 8 | -14 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
12M. Marić
Tuổi: 29
J. Ņerugals
Tuổi: 36
M. Muizzemnieks
Tuổi: 16
R. Matrevics
Tuổi: 26
M. Marić
Tuổi: 29
J. Ņerugals
Tuổi: 36
P. Šteinbors
Tuổi: 40
S. Vilkovs
Tuổi: 23
A. Kuprins
Tuổi: 18
M. Muizzemnieks
Tuổi: 16
R. Matrevics
Tuổi: 26
Vladislavs Razumejevs
Tuổi: 20
HẬU VỆ
21A. Filipović
Tuổi: 31
Ž. Lipušček
Tuổi: 28
R. Savaļnieks
Tuổi: 32
N. Sliede
Tuổi: 21
S. Boroviks
Tuổi: 17
N. Dusalijevs
Tuổi: 24
H. Prenga
Tuổi: 31
R. Veips
Tuổi: 25
A. Filipović
Tuổi: 31
Ž. Lipušček
Tuổi: 28
P. Mareš
Tuổi: 34
H. Prenga
Tuổi: 31
R. Savaļnieks
Tuổi: 32
R. Šibass
Tuổi: 28
N. Sliede
Tuổi: 21
E. Stuglis
Tuổi: 32
R. Veips
Tuổi: 25
S. Boroviks
Tuổi: 17
N. Dusalijevs
Tuổi: 24
H. Prenga
Tuổi: 31
R. Veips
Tuổi: 25
TIỀN VỆ
26J. Ikaunieks
Tuổi: 30
M. Ķigurs
Tuổi: 28
R. Ndjiki
Tuổi: 21
H. Njie
Tuổi: 20
L. Odisharia
Tuổi: 23
S. Rakić
Tuổi: 19
S. Kumater
Tuổi: 18
M. Saidy
Tuổi: 20
K. Emenike
Tuổi: 21
S. Panić
Tuổi: 33
Facu
Tuổi: 25
L. Gandzs
Tuổi: 21
J. Ikaunieks
Tuổi: 30
M. Ķigurs
Tuổi: 28
R. Ndjiki
Tuổi: 21
H. Njie
Tuổi: 20
L. Odisharia
Tuổi: 23
S. Panic
Tuổi: 33
S. Rakić
Tuổi: 19
D. Sedols
Tuổi: 20
M. Clemente
Tuổi: 27
S. Kumater
Tuổi: 18
M. Saidy
Tuổi: 20
K. Emenike
Tuổi: 21
M. Nagasawa
Tuổi: 20
S. Panić
Tuổi: 33
TIỀN ĐẠO
27I. Diomandé
Tuổi: 22
C. Kouadio
Tuổi: 29
D. Lemajić
Tuổi: 32
M. Sylla
Tuổi: 19
M. Gaye
Tuổi: 26
G. Mankenda
Tuổi: 28
D. Zelenkovs
Tuổi: 25
Alfa Baldé
Tuổi: 20
Duje Korač
Tuổi: 20
V. Osuagwu
Tuổi: 22
B. Diedhiou
Tuổi: 24
I. Diomandé
Tuổi: 22
D. Ikaunieks
Tuổi: 31
F. Konate
Tuổi: 19
C. Kouadio
Tuổi: 29
D. Lemajić
Tuổi: 32
R. Meļķis
Tuổi: 23
J. Porsan-Clemente
Tuổi: 28
M. Sylla
Tuổi: 19
M. Gaye
Tuổi: 26
T. Wouter
Tuổi: 23
D. Zelenkovs
Tuổi: 25
G. Mankenda
Tuổi: 28
D. Zelenkovs
Tuổi: 25
Alfa Baldé
Tuổi: 20
Duje Korač
Tuổi: 20
V. Osuagwu
Tuổi: 22