
Rangers
- 1873
- Thành lập
- 83
- Đội hình
- 1.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về Rangers
Rangers là câu lạc bộ bóng đá của Scotland, được thành lập vào năm 1873. Rangers chơi các trận sân nhà tại Ibrox Stadium, sân vận động có sức chứa 51.082 khán giả. Tại Group C, đội đang đứng ở vị trí thứ 1 với 11 điểm sau 6 trận, gồm 3 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 8 bàn và để thủng lưới 6 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. Rangers còn góp mặt tại UEFA Europa League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 8 với 14 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 83 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
Group C
32 đội
Group A
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +6 | 15 | |
| 2 | 6 | +10 | 12 | |
| 3 | 6 | -3 | 7 | |
| 4 | 6 | -13 | 1 |
Group B
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +5 | 13 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 5 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group C
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 11 | |
| 2 | 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 6 | +2 | 9 | |
| 4 | 6 | -6 | 4 |
Group D
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +8 | 14 | |
| 2 | 6 | +4 | 11 | |
| 3 | 6 | -5 | 4 | |
| 4 | 6 | -7 | 4 |
Group E
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +10 | 12 | |
| 2 | 6 | -1 | 11 | |
| 3 | 6 | -3 | 8 | |
| 4 | 6 | -6 | 3 |
Group F
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +2 | 13 | |
| 2 | 6 | +7 | 12 | |
| 3 | 6 | -6 | 5 | |
| 4 | 6 | -3 | 4 |
Group G
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +13 | 15 | |
| 2 | 6 | +8 | 13 | |
| 3 | 6 | -9 | 5 | |
| 4 | 6 | -12 | 1 |
Group H
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | +16 | 18 | |
| 2 | 6 | -2 | 10 | |
| 3 | 6 | 0 | 7 | |
| 4 | 6 | -14 | 0 |
Đội hình
THỦ MÔN
8L. Kelly
Tuổi: 29
I. Pandur
Tuổi: 25
R. McGuire
Tuổi: 17
J. Butland
Tuổi: 32
L. Kelly
Tuổi: 29
K. Wright
Tuổi: 26
I. Pandur
Tuổi: 25
R. McGuire
Tuổi: 17
HẬU VỆ
27E. Fernandez
Tuổi: 24
C. Nsiala-Makengo
Tuổi: 21
J. Souttar
Tuổi: 29
R. McCrorie
Tuổi: 27
B. Godfrey
Tuổi: 27
T. Rommens
Tuổi: 22
J. Penrice
Tuổi: 27
D. Sterling
Tuổi: 26
Olwethu Makhanya
Tuổi: 21
A. Scally
Tuổi: 16
Alexander Hutton
Tuổi: 19
M. Aarons
Tuổi: 25
D. Cornelius
Tuổi: 28
N. Djiga
Tuổi: 23
E. Fernandez
Tuổi: 24
J. Meghoma
Tuổi: 19
C. Nsiala-Makengo
Tuổi: 21
B. Rice
Tuổi: 19
J. Souttar
Tuổi: 29
J. Tavernier
Tuổi: 34
R. McCrorie
Tuổi: 27
B. Godfrey
Tuổi: 27
T. Rommens
Tuổi: 22
A. Kerr
Tuổi: 18
D. Sterling
Tuổi: 26
Olwethu Makhanya
Tuổi: 21
A. Scally
Tuổi: 16
TIỀN VỆ
26T. Aasgaard
Tuổi: 23
C. Barron
Tuổi: 23
L. Cameron
Tuổi: 23
Findlay Curtis
Tuổi: 19
N. Raskin
Tuổi: 24
T. Chukwuani
Tuổi: 22
V. Dragojević
Tuổi: 19
D. Neil
Tuổi: 24
C. Devlin
Tuổi: 27
T. Aasgaard
Tuổi: 23
N. Bajrami
Tuổi: 26
C. Barron
Tuổi: 23
L. Cameron
Tuổi: 23
Findlay Curtis
Tuổi: 19
M. Diomandé
Tuổi: 24
K. Dowell
Tuổi: 28
A. McCallion
Tuổi: 17
N. Raskin
Tuổi: 24
J. Rothwell
Tuổi: 30
T. Chukwuani
Tuổi: 22
V. Dragojević
Tuổi: 19
D. Neil
Tuổi: 24
C. Devlin
Tuổi: 27
Alexander Smith
Tuổi: 17
L. Stewart
Tuổi: 18
P. Nsio
Tuổi: 19
TIỀN ĐẠO
22Youssef Chermiti
Tuổi: 21
D. Gassama
Tuổi: 22
B. Miovski
Tuổi: 26
D. Yokota
Tuổi: 25
R. Naderi
Tuổi: 22
R. McCausland
Tuổi: 22
L. Shankland
Tuổi: 30
K. Glasgow
Tuổi: 16
A. Skov Olsen
Tuổi: 26
O. Antman
Tuổi: 24
Youssef Chermiti
Tuổi: 21
Danilo
Tuổi: 26
D. Gassama
Tuổi: 22
J. Gentles
Tuổi: 18
B. Miovski
Tuổi: 26
M. Moore
Tuổi: 18
R. Matondo
Tuổi: 25
D. Yokota
Tuổi: 25
R. Naderi
Tuổi: 22
Z. Lawson
Tuổi: 17
R. McCausland
Tuổi: 22
L. Shankland
Tuổi: 30