
FCSB
- 1947
- Thành lập
- 79
- Đội hình
- 11.
- Hạng
- —
- Mùa giải
Giới thiệu về FCSB
FCSB là câu lạc bộ bóng đá của Romania, được thành lập vào năm 1947. FCSB chơi các trận sân nhà tại Arena Naţională, sân vận động có sức chứa 55.611 khán giả. Tại UEFA Europa League, đội đang đứng ở vị trí thứ 11 với 14 điểm sau 8 trận, gồm 4 trận thắng, 2 trận hòa và 2 trận thua. Tính chung cả mùa giải, đội đã ghi được 10 bàn và để thủng lưới 9 bàn. Phong độ trong 5 trận gần nhất là 2 trận thắng, 2 trận hòa và 1 trận thua. FCSB còn góp mặt tại UEFA Europa League, nơi đội đứng ở vị trí thứ 27 với 7 điểm sau 8 trận. Đội hình hiện tại có 79 cầu thủ. Dữ liệu đội hình, lịch thi đấu và phong độ trên trang này được cập nhật tự động bởi hệ thống dữ liệu bóng đá trực tiếp của Shutli.
Không có trận đấu sắp tới
Bảng xếp hạng
UEFA Europa League
36 đội
| # | ĐỘI | P | GD | Pts |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 8 | +12 | 19 | |
| 2 | 8 | +8 | 19 | |
| 3 | 8 | +7 | 18 | |
| 4 | 8 | +8 | 17 | |
| 5 | 8 | +4 | 16 | |
| 6 | 8 | +8 | 15 | |
| 7 | 8 | +6 | 15 | |
| 8 | 8 | +6 | 14 | |
| 9 | 8 | +3 | 14 | |
| 10 | 8 | +2 | 14 | |
| 11 | 8 | +1 | 14 | |
| 12 | 8 | +8 | 13 | |
| 13 | 8 | +4 | 13 | |
| 14 | 8 | +3 | 13 | |
| 15 | 8 | +4 | 12 | |
| 16 | 8 | +1 | 12 | |
| 17 | 8 | 0 | 12 | |
| 18 | 8 | +2 | 11 | |
| 19 | 8 | 0 | 11 | |
| 20 | 8 | 0 | 11 | |
| 21 | 8 | 0 | 11 | |
| 22 | 8 | +2 | 10 | |
| 23 | 8 | -1 | 10 | |
| 24 | 8 | -2 | 10 | |
| 25 | 8 | -3 | 10 | |
| 26 | 8 | -5 | 10 | |
| 27 | 8 | -3 | 9 | |
| 28 | 8 | -5 | 9 | |
| 29 | 8 | -9 | 6 | |
| 30 | 8 | -4 | 5 | |
| 31 | 8 | -7 | 5 | |
| 32 | 8 | -7 | 5 | |
| 33 | 8 | -7 | 4 | |
| 34 | 8 | -13 | 4 | |
| 35 | 8 | -9 | 3 | |
| 36 | 8 | -14 | 3 |
Đội hình
THỦ MÔN
9M. Popa
Tuổi: 18
Ș. Târnovanu
Tuổi: 25
R. Udrea
Tuổi: 24
R. Andrei
Tuổi: 16
M. Popa
Tuổi: 18
Ș. Târnovanu
Tuổi: 25
R. Udrea
Tuổi: 24
L. Zima
Tuổi: 31
R. Andrei
Tuổi: 16
HẬU VỆ
31V. Crețu
Tuổi: 36
A. DÄncuÈ
Tuổi: 16
S. Ngezana
Tuổi: 28
M. Popescu
Tuổi: 32
R. Radunović
Tuổi: 33
O. Arad
Tuổi: 27
D. Batubinsika
Tuổi: 29
R. Labonne
Tuổi: 28
André Duarte
Tuổi: 28
J. Dawa
Tuổi: 29
João Paulo
Tuổi: 27
Ricardo Padurariu
Tuổi: 18
I. Cercel
Tuổi: 19
V. Chiricheș
Tuổi: 36
V. Crețu
Tuổi: 36
A. DÄncuÈ
Tuổi: 16
D. Graovac
Tuổi: 32
D. Kiki
Tuổi: 32
S. Ngezana
Tuổi: 28
A. Pantea
Tuổi: 22
M. Popescu
Tuổi: 32
R. Radunović
Tuổi: 33
O. Arad
Tuổi: 27
D. Batubinsika
Tuổi: 29
R. Labonne
Tuổi: 28
André Duarte
Tuổi: 28
R. Alecsandroaie
Tuổi: 17
L. Ciobanu
Tuổi: 19
J. Dawa
Tuổi: 29
João Paulo
Tuổi: 27
Ricardo Padurariu
Tuổi: 18
TIỀN VỆ
18Octavian Popescu
Tuổi: 23
F. Tănase
Tuổi: 31
M. Toma
Tuổi: 18
Denis Colibasanu
Tuổi: 18
L. Stancu
Tuổi: 20
E. Gnahoré
Tuổi: 32
A. Panait
Tuổi: 18
B. Alhassan
Tuổi: 25
M. Edjouma
Tuổi: 29
M. Lixandru
Tuổi: 24
Octavian Popescu
Tuổi: 23
A. Șut
Tuổi: 26
F. Tănase
Tuổi: 31
M. Toma
Tuổi: 18
Denis Colibasanu
Tuổi: 18
L. Stancu
Tuổi: 20
E. Gnahoré
Tuổi: 32
A. Panait
Tuổi: 18
TIỀN ĐẠO
21D. Bîrligea
Tuổi: 25
J. Cisotti
Tuổi: 32
D. Miculescu
Tuổi: 24
D. Politic
Tuổi: 25
A. Stoian
Tuổi: 18
A. Boutoutaou
Tuổi: 24
D. Popa
Tuổi: 18
Luca Ilie
Tuổi: 18
D. Avram
Tuổi: 16
D. Alibec
Tuổi: 34
D. Bîrligea
Tuổi: 25
J. Cisotti
Tuổi: 32
D. Miculescu
Tuổi: 24
D. Olaru
Tuổi: 27
D. Politic
Tuổi: 25
A. Stoian
Tuổi: 18
M. Thiam
Tuổi: 30
A. Boutoutaou
Tuổi: 24
D. Popa
Tuổi: 18
Luca Ilie
Tuổi: 18
D. Avram
Tuổi: 16